Tập thể tác giả: Nguyễn Thị Minh Châu Lê Thanh Sang Nguyễn Đặng Minh Thảo Dương Hiền Hạnh Xuất bản bởi @2024 Friedrich-Ebert-Stiftung Vietnam Office 7 Ba Huyen Thanh Quan, Ba Dinh Ha Noi, Vietnam IPO Box 44 Chịu trách nhiệm: Timo Rinke Đại diện thường trú Văn phòng tại Việt Nam vietnam.fes.de f FriedrichEbertStiftung.Vietnam Quan điểm thể hiện trong ấn phẩm này không phải là quan điểm của Friedrich-Ebert-Stiftung (FES). Không được phép sử dụng bất cứ tài liệu nào do Viện FES xuất bản vào mục đích thương mại nếu chưa được FES đồng ý bằng văn bản. Các ấn phẩm của FES không được sử dụng cho mục đích vận động tranh cử. THỰC HÀNH TUÂN THỦ Xà HỘI VỀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TẠI DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU SANG THỊ TRƯỜNG CHÂU ÂU Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Saùch tham khaûo) ISBN: 978-632-607-455-0 TÀI LIỆU KHÔNG BÁN THùC HµNH TU¢N THñ X· HéI VÒ M¤I TR¦êNG LµM VIÖC T¹I DOANH NGHIÖP CHÕ BIÕN THñY S¶N XUÊT KHÈU SANG THÞ TR¦êNG CH¢U ¢U ë VïNG§åNG B»NG S¤NG CöU LONG THùC HµNH TU¢N THñ X· HéI VÒ M¤I TR¦êNG LµM VIÖC T¹I DOANH NGHIÖP CHÕ BIÕN THñY S¶N XUÊT KHÈU SANG THÞ TR¦êNG CH¢U ¢U ë VïNG§åNG B»NG S¤NG CöU LONG ( Sách tham kh ả o) NHAØ XUAÁT BAÛN KHOA HOÏC XAÕ HOÄI HAØ NOÄI- 2025 T Ậ P TH Ể TÁC GI Ả: Nguy ễ n Th ị Minh Châu Lê Thanh Sang Nguy ễn Đặ ng Minh Th ả o Dương Hiề n H ạ nh MUÏC LUÏC Trang Danh m ụ c b ả ng.................................................................................. 7 Danh m ụ c hình.................................................................................... 9 Danh m ụ c ch ữ vi ế t t ắ t....................................................................... 11 L ờ i c ảm ơn......................................................................................... 13 L ời nói đầ u......................................................................................... 15 PH Ầ N 1.T Ổ NG QUAN NGÀNH TH Ủ Y S Ả N VI Ệ T NAM TRONG CHU Ỗ I CUNG Ứ NG TOÀN C Ầ U....................... 17 1.1. Nuôi tr ồng, đánh bắ t th ủ y h ả i s ả n........................................ 18 1.2. Công nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n............................................ 20 1.3. Tình hình xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n............................................... 21 PH Ầ N 2. TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H Ộ I C Ủ A DOANH NGHI Ệ P CH Ế BI Ế N TH Ủ Y S Ả N XU Ấ T KH Ẩ U SANG TH Ị TRƯỜ NG CHÂU ÂU Ở VÙNG ĐỒ NG B Ằ NG SÔNG C Ử U LONG ................................................. 25 2.1. S ự c ầ n thi ế t tuân th ủ xã h ộ i v ề trách nhi ệ m xã h ộ i hướng đế n s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y h ả i s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu..................................................................... 25 2.2. Gi ớ i thi ệ u các b ộ tiêu chu ẩ n trách nhi ệ m xã h ộ i v ề Tuân th ủ xã h ộ i dành cho doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu....................... 28 2.2.1. B ộ quy t ắ c ứ ng x ử đánh giá sự tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i trong kinh doanh t ừ h ệ th ố ng giám sát c ủ a châu Âu(BSCI)....................................... 30 2.2.2. Tiêu chu ẩ n xã h ộ i SA8000........................................... 30 2.3. N ội dung và phương pháp nghiên cứ u................................ 34 2.3.1. N ộ i dung nghiên c ứ u..................................................... 34 2.3.2. Phương pháp nghiên cứ u.............................................. 35 2.4. Mô t ả đặc điể m m ẫ u kh ả o sát.............................................. 38 2.4.1. Đặc điể m doanh nghi ệ p kh ả o sát................................. 38 2.4.2. Đặc điể m c ủa người lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n............................................... 43 2.5. K ế t qu ả kh ả o sát.................................................................... 46 2.5.1. Môi trườ ng làm vi ệ c trong doanh nghi ệ p.................... 46 2.5.2. An toàn lao độ ng........................................................... 55 2.5.3. Tình tr ạ ng s ứ c kh ỏ e....................................................... 62 2.5.4. M ộ t s ố nh ậ n xét v ề h ệ th ố ng qu ả n lý c ủ a doanh nghi ệ p.................................................................. 69 PH Ầ N 3. GI ẢI PHÁP ĐẢ M B ẢO MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘ NG AN TOÀN, THÚC ĐẨ Y TUÂN TH Ủ Xà H Ộ I V Ề MÔI TRƯỜ NG LÀM VI Ệ C VÀ AN TOÀN LAO ĐỘ NG T Ạ I CÁC DOANH NGHI Ệ P CH Ế BI Ế N TH Ủ Y S Ả N XU Ấ T KH Ẩ U Ở VÙNG ĐỒ NG B Ằ NG SÔNG C Ử U LONG.............................................................. 71 3.1. M ộ t s ố k ế t lu ậ n rút ra t ừ k ế t qu ả kh ả o sát v ề vi ệ c tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u ở vùng Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long.............................................................................. 71 3.2. Mong mu ố n c ủa người lao độ ng v ề các gi ả i pháp an toàn lao độ ng.................................................................... 73 3.3. Khuy ế n ngh ị gi ả i pháp......................................................... 77 3.3.1. Nhóm gi ải pháp đố i v ớ i doanh nghi ệ p......................... 77 3.3.2. Nhóm gi ả i pháp v ề s ự tham gia, ph ố i h ợ p gi ữ a các bên liên quan........................................................... 80 3.3.3. Nhóm gi ả i pháp chính sách và khung pháp lý c ủa Nhà nướ c................................................................. 83 K ế t lu ậ n.............................................................................................. 85 Tài li ệ u trích d ẫ n............................................................................... 89 Ph ụ l ụ c............................................................................................... 92 DANH MUÏC BAÛNG Bảng 1: So sánh các tiêu chu ẩ n xã h ộ i SA8000 và B ộ lu ậ t Lao độ ng Vi ệ t Nam 2019.................................................31 Bảng 2: Ti ền lương và các khoả n thu nh ậ p bình quân tháng c ủa người lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩu trong 12 tháng qua(1.000 vnđ)..............52 Bảng 3: Lý do không lo l ắng đế n s ứ c kh ỏ e khi ngườ i lao độ ng ti ế p xúc v ớ i các lo ạ i hóa chất tại nơi làm việc (n=185)............................................................................. 57 Bảng 4: M ức độ s ử d ụ ng b ả o h ộ lao độ ng t ại nơi làm việ c c ủa người lao độ ng(%)....................................................61 Bảng 5: Các gi ả i pháp c ủ a doanh nghi ệ p nh ằ m gi ả m nguy cơ xả y ra tai n ạn lao độ ng t ại nơi làm việ c phân theo lo ạ i tai n ạ n(%).........................................................67 Bảng 6: Đề xu ấ t c ủa người lao động đố i v ớ i doanh nghi ệ p v ề các gi ải pháp đả m b ảo an toàn lao độ ng(n=450)................74 Bảng 7: Lý do người lao độ ng mu ố n ti ế p t ụ c làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p(%).............................................................76 DANH MUÏC HÌNH Hình 1: Sơ đồ chu ỗ i giá tr ị ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u........................................ 18 Hình 2: S ản lượ ng th ủ y s ả n Vi ệt Nam giai đoạ n 2018-2024(%)........... 19 Hình 3: S ản lượ ng th ủ y s ả n Vi ệ t Nam phân theo vùng năm 2022(%).................................................................. 20 Hình 4: T ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a th ủ y s ả n Vi ệ t Nam t ớ i EU trong t ổ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a c ả nướ c qua các năm 2017-2023(%)........................................... 22 Hình 5: Cơ cấ u th ị trườ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam t ớ i EU, giai đoạ n 2017-2022(%).......................... 23 Hình 6: T ỷ tr ọ ng m ặ t hàng th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam t ới EU trong giai đoạ n 2017-2022(%).................. 23 Hình 7: Gi ớ i thi ệ u h ệ th ố ng ch ứ ng nh ậ n các tiêu chu ẩ n qu ố c t ế c ủ a ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u........................................................... 29 Hình 8: Đặc điể m gi ớ i tính, tình tr ạ ng k ế t hôn, và trình độ chuyên môn k ỹ thu ậ t c ủa người lao độ ng................. 43 Hình 9: Cơ cấ u dân t ộ c, nhóm tu ổ i, và khu v ự c vi ệ c làm c ủa người lao độ ng(%)................................................... 44 Hình 10: Người lao độ ng t ạ i các b ộ ph ậ n làm vi ệ c trong nhà máy phân theo cơ cấ u gi ớ i tính và nhóm tu ổ i(%).......... 45 Hình 1 1: Lo ạ i h ợp đồng lao độ ng lâu dài phân theo gi ớ i tính và b ộ ph ậ n làm vi ệ c(%).......................................... 46 Hình 1 2: S ố gi ờ làm vi ệ c và s ố gi ờ ngh ỉ ngơi trong ngày phân theo gi ớ i tính(%).................................................... 47 Hình 1 3: M ức độ tăng ca theo các thời gian cao điể m, trung bình và th ấp điể m(%)............................................ 48 Hình 14: Cách tr ả lương cho người lao độ ng phân theo b ộ ph ậ n làm vi ệ c(%)............................................................ 49 Hình 1 5: Cách tr ả lương cho người lao độ ng phân theo lo ạ i h ợp đồ ng(%)............................................................ 50 Hình 1 6: Ti ền lương trung bình của người lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u so v ớ i m ức lương tố i thi ể u vùng(vnđ)........................... 51 Hình 1 7: Các kho ả n phúc l ợ i c ủa người lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u phân theo gi ớ i tính(vnđ).......................................................... 54 Hình 1 8: Mức độ tiếp xúc với hóa chất phân theo bộ phận làm việc của người lao động tạ i các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu................................ 55 Hình 1 9: Lo l ắng đế n s ứ c kh ỏ e khi ti ế p xúc v ớ i các lo ạ i hóa chất tại nơi làm việc.................................................. 56 Hình 20: Doanh nghi ệ p có b ảng hướ ng d ẫ n s ử d ụ ng hóa ch ấ t và b ả ng c ả nh báo hóa ch ấ t nguy hi ể m(%)............ 58 Hình 21: Doanh nghi ệ p có gi ải pháp nào để h ạ n ch ế s ự ảnh hưở ng c ủ a hóa ch ất đế n s ứ c kh ỏe ngườ i lao độ ng(%).................................................................... 59 Hình 22: B ả ng hướ ng d ẫ n v ệ sinh, c ả nh báo nguy hi ể m t ại các phân xưở ng làm vi ệ c............................................ 59 Hình 2 3: Điề u ki ện môi trườ ng làm vi ệ c c ủa ngườ i lao độ ng t ạ i doanh nghi ệ p(%).............................................. 62 Hình 2 4: M ức độ ảnh hưở ng c ủa môi trườ ng làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệp đố i v ớ i s ứ c kh ỏ e c ủa ngườ i lao độ ng(%)................................................................... 65 Hình 2 5: Các lo ạ i tai n ạn lao động đã từ ng x ả y ra t ạ i doanh nghi ệ p(%)............................................................. 66 Hình 2 6: D ự đị nh c ủa người lao động đố i v ớ i công vi ệ c trong th ờ i gian t ớ i(%)..................................................... 75 DANH MUÏC CHÖÕ VIEÁT TAÉT ASEAN ASC BAP BRC BSCI CPTPP CSR ĐBSCL EC ESG EVFTA EU GlobalGAP HTX IFS IUU MSC RCEP SA8000 SME TNHH VASEP : Hi ệ p h ộ i các qu ốc gia Đông Nam Á : Ch ứ ng nh ậ n nuôi tr ồ ng b ề n v ữ ng : Th ự c hành nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n t ố t nh ấ t : Hi ệ p h ộ i bán l ẻ Anh : B ộ quy t ắc đánh giá tuân thủ trách nhi ệ m xã h ộ i trong kinh doanh trong h ệ th ố ng giám sát c ủ a châu Âu : Hi ệp định đố i tác toàn di ệ n và ti ế n b ộ xuyên Thái Bình Dương : Trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p : Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long : H ội đồ ng châu Âu : Môi trườ ng, xã h ộ i và qu ả n tr ị : Hi ệp định thương mạ i t ự do Vi ệ t Nam- Liên minh châu Âu : Liên minh châu Âu : Th ự c hành nông nghi ệ p t ố t toàn c ầ u : H ợ p tác xã : Tiêu chu ẩ n th ự c ph ẩ m qu ố c t ế : Khai thác h ả i s ả n b ấ t h ợ p pháp, không khai báo và không theo quy đị nh : Ch ứ ng nh ậ n khai thác b ề n v ữ ng : Hi ệp định đố i tác kinh t ế toàn di ệ n khu v ự c : Tiêu chu ẩ n xã h ộ i SA8000 : Doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ : Trách nhi ệ m h ữ u h ạ n : Hi ệ p h ộ i ch ế bi ế n và xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n Vi ệ t Nam LÔØI CAÛM ÔN N hóm tác gi ả trân tr ọ ng c ảm ơn ông Timo Rinke- Trưở ng đạ i di ệ n và bà Nguy ễ n Th ị Hà Giang- Qu ả n lý Chương trình, T ổ ch ứ c Friedrich-Ebert-Stiftung Vi ệ t Nam(FES Vi ệ t Nam) đã phố i h ợ p v ớ i nhóm nghiên c ứ u c ủ a Vi ệ n Khoa h ọ c xã h ộ i vùng Nam B ộ(SISS) trong su ố t quá trình nghiên c ứ u và hoàn thành cu ốn sách này. Đây là kế t qu ả nghiên c ứ u c ủ a Th ỏ a thu ậ n h ợ p tác gi ữ a SISS và FES kh ả o sát“ Th ự c hành kinh doanh có trách nhi ệ m- trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p trong vi ệ c đả m b ảo môi trườ ng làm vi ệ c và an toàn lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệp thúc đẩ y s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng(nghiên c ứu trườ ng h ợ p doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ản vùng Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long)”, th ự c hi ệ n t ừ tháng 4/2024-11/2024. C húng tôi đã nhận đượ c s ự đồ ng hành h ỗ tr ợ xuyên su ố t c ủa lãnh đạ o, cán b ộ các s ở ban ng ành như S ở Công T hương Thành ph ố C ần Thơ, Sở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ỉnh Sóc Trăng, S ở Công thương tỉnh Sóc Trăng, Sở Công T hương t ỉ nh Kiên Giang trong quá trình kh ả o sát thu th ậ p d ữ li ệ u nghiên c ứ u và tham v ấ n báo cáo k ế t qu ả nghiên c ứ u. Nhân d ị p này, chúng tôi xin g ử i l ờ i chân thành c ảm ơn s ự đồ ng ý tham gia kh ả o sát c ủ a Ban lãnh đạo và 450 người lao độ ng c ủ a 15 doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y h ả i s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở C ần Thơ, Sóc Trăng và Kiên Giang. LÔØI NOÙI ÑAÀU T rong kỷ nguyên toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, phát triển bền vững đã trở thành định hướng chiến lược và là thước đo năng lực cạnh tranh của mỗi quốc gia, mỗi doanh nghiệp. Thủy sản là một trong những ngành xuất khẩu chủ lực của Việt Nam, không chỉ đóng góp vào tăng trưởng kinh tế mà còn gắn liền với nguồn lực tự nhiên và sinh kế của hàng triệu lao động, đặc biệt tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long- trung tâm nuôi trồng và chế biến thủy sản lớn nhất cả nước. Bên cạnh những thành tựu, ngành thủy sản đang đối diện với những yêu cầu ngày càng khắt khe về trách nhiệm xã hội, môi trường và quản trị doanh nghiệp(ESG), trong đó nổi bật là thực hành trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) trong bảo đảm môi trường làm việc cho người lao động. Liên minh châu Âu(EU) là một trong những thị trường nhập khẩu thủy sản lớn nhất thế giới với các yêu cầu nghiêm ngặt hàng đầu - không chỉ chú trọng đến chất lượng, an toàn thực phẩm và truy xuất nguồn gốc, mà còn đặc biệt quan tâm đến các tiêu chuẩn xã hội, điều kiện làm việc và phúc lợi của người lao động. Việc tuân thủ các chuẩn mực quốc tế như SA8000, BSCI, ASC hay BAP không chỉ là điều kiện tiên quyết để sản phẩm Việt Nam tiếp cận thị trường châu Âu, mà còn thể hiện cam kết phát triển bền vững, nâng cao uy tín và hình ảnh của doanh nghiệp Việt Nam trên trường quốc tế. Trong khuôn khổ hợp tác giữa Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ(SISS) và Tổ chức Friedrich-Ebert-Stiftung(FES) Việt Nam, cuốn sách“ Thực hành tuân thủ xã hội về môi trường làm việc tại doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu sang thị trường châu Âu ở v ùng Đồng bằng sông Cửu Long” được biên soạn trên cơ sở 16 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… kết quả nghiên cứu thực tiễn tại 15 doanh nghiệp và 450 người lao động ở ba địa phương tiêu biểu là Cần Thơ, Sóc Trăng và Kiên Giang trong thời gian từ tháng 4 đến tháng 11 năm 2024. Nội dung cuốn sách gồm ba phần chính: Phần 1 phác họa một bức tranh tổng quát về ngành thủy sản Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu; Phần 2 đánh giá kết quả thực hành tuân thủ xã hội của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu sang thị trường châu Âu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long; Phần 3 nêu bật các giải pháp thúc đẩy tuân thủ xã hội về môi trường làm việc tại doanh nghiệp và vai trò của các bên liên quan, rút ra từ thực tiễn nghiên cứu. N ộ i dung c ủ a báo cáo nghiên c ứu đượ c các bên có liên quan tham gia đóng góp ý kiế n hoàn thi ệ n trong bu ổ i t ọa đàm tham vấ n đượ c t ổ ch ứ c vào tháng 10/2024 t ạ i Kiên Giang. Cu ố n sách không ch ỉ mang giá tr ị khoa h ọc mà còn có ý nghĩa thự c ti ễn đố i v ớ i gi ớ i nghiên c ứ u, nhà ho ạch đị nh chính sách, t ổ ch ứ c xã h ộ i ngh ề nghi ệ p và c ộng đồ ng doanh nghi ệ p. Nhóm tác gi ả k ỳ v ọ ng r ằ ng công trình này s ẽ góp ph ầ n lan t ỏ a nh ậ n th ức và hành độ ng v ề trách nhi ệ m xã h ội, môi trườ ng làm vi ệ c và phát tri ể n b ề n v ững; hướng đế n m ộ t ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam phát tri ể n hài hòa- vì con ngườ i, vì c ộ ng đồng và vì tương lai bề n v ữ ng c ủa đất nướ c. Cu ốn sách này đượ c t ổ ch ứ c, biên so ạ n l ạ i d ự a vào báo cáo nghiên c ứ u, do v ậ y n ế u có b ấ t k ỳ sai sót nào trong di ễ n gi ả i hoàn toàn thu ộ c v ề t ậ p th ể tác gi ả, không nh ấ t thi ế t ph ả n ánh quan đ i ể m c ủ a FES và SISS. R ấ t mong nh ận đượ c nh ữ ng góp ý chân thành t ừ quý độ c gi ả. Xin trân tr ọ ng c ảm ơn! Thành ph ố H ồ Chí Minh, tháng 10 năm 2025 T ậ p th ể tác gi ả PHAÀN 1 TOÅNG QUAN NGAØNH THUÛY SAÛN VIEÄT NAM TRONG CHUOÃI CUNG ÖÙNG TOAØN CAÀU V ớ i l ợ i th ế v ề v ị trí đị a lý, khí h ậ u, cùng v ớ i vi ệ c tham gia vào các hi ệp định thương mạ i t ự do th ế h ệ m ớ i v ớ i các qu ố c gia, khu v ự c là th ị trườ ng tiêu th ụ l ớn như: Hiệp đị nh Đố i tác Toàn di ệ n và Ti ế n b ộ xuyên Thái Bình Dương( CPTPP), Hi ệp đị nh T hương mạ i T ự do Vi ệ t Nam- Liên minh châu Âu(EVFTA), Hi ệp đị nh Đố i tác Kinh t ế Toàn di ệ n Khu v ự c(RCEP) … ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam có điề u ki ệ n thu ậ n l ợ i để phát tri ể n và m ở r ộ ng th ị trường, đẩ y m ạ nh xu ấ t kh ẩ u. Chi ến lượ c phát tri ể n th ủ y s ả n Vi ệt Nam đến năm 2030, t ầm nhìn đến năm 2045(Th ủ tướ ng Chính ph ủ, 2021a), đặ t ra m ụ c tiêu phát tri ể n th ủ y s ả n thành ngành kinh t ế quan tr ọ ng, tr ở thành trung tâm ch ế bi ế n th ủ y s ả n toàn c ầ u. Đến năm 2030 tốc độ tăng trưở ng s ản lượ ng th ủ y s ả n ch ế bi ến đạt trên 6%/năm; t ỷ tr ọ ng giá tr ị gia tăng trong tổ ng giá tr ị xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n ch ế bi ến đạt trung bình trên 40%(trong đó: t ôm đạt 60%, cá tra đạ t 10%, cá ng ừ đạ t 70%, m ự c và b ạ ch tu ộ c đạ t 30%, th ủ y s ản khác đạ t 30%); trên 70% s ố lượng cơ sở ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩu đạ t trình độ và năng lự c công ngh ệ s ả n xu ấ t t ừ trung bình tiên ti ế n tr ở lên; hình thành m ộ t s ố t ập đoàn, doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n hi ện đạ i, có ti ề m l ự c kinh t ế và trình độ qu ả n lý ngang t ầ m th ế gi ới; tăng giá trị ch ế bi ế n tiêu th ụ n ội đị a và xu ấ t kh ẩ u, hướng đế n h ộ i nh ậ p qu ố c t ế và phát tri ể n b ề n v ữ ng(Th ủ tướ ng Chính ph ủ, 2021b). 18 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Ngành th ủ y s ả n Vi ệt Nam đóng vai trò then chố t trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u thông qua s ự tích h ợ p sâu gi ữ a s ả n xu ấ t (khai thác và nuôi tr ồng), công đoạ n ch ế bi ế n công nghi ệ p và xu ấ t kh ẩu đa thị trườ ng. Hình 1. Sơ đồ chu ỗ i giá tr ị ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u Ngu ồ n: Nhóm tác gi ả t ổ ng h ợ p. 1.1. Nuôi tr ồng, đánh bắ t th ủ y h ả i s ả n Theo VASEP(2024b), s ản lượ ng th ủ y s ả n Vi ệ t Nam đã tăng trung bình kho ảng 2,2%/năm trong giai đoạ n 2018-2024, t ừ 7,7 tri ệ u t ấ n năm 2018 lên 9,5 tri ệ u t ấ n năm 2024. Ph ầ n 1. T ổ ng quan ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam … 19 Hình 1. S ản lượ ng th ủ y s ả n Vi ệt Nam giai đoạ n 2018-2024(%) Ngu ồ n: VASEP, 2024b. Trong đó, n uôi tr ồ ng th ủ y s ả n chi ế m 58% và khai thác chi ế m 42%. Năng lự c nuôi tr ồ ng và khai thác th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam ch ủ y ế u ph ụ thu ộ c vào các t ỉ nh Trung B ộ và Nam B ộ. Năm 2022, sả n lượ ng th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam ở Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long ( ĐBSCL) chi ếm 55,97%; Đông Nam B ộ chi ế m 5,59%; B ắ c Trung B ộ và Duyên h ả i mi ề n Trung chi ếm 22,16%; Đồ ng b ằ ng sông H ồ ng chi ế m 13,73%; Trung du và mi ề n núi phía B ắ c chi ế m 1,97% (B ộ Công thương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ). Nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n ph ụ c v ụ cho xu ấ t kh ẩ u t ậ p trung ch ủ y ế u ở vùng ĐBSCL, trong đó t ổ ng s ản lượ ng cá tra chi ế m 95% và t ổ ng s ản lượ ng tôm chi ế m 80%(VASEP, 2024). Ngu ồ n nguyên li ệ u ch ủ y ế u là khai thác bi ể n(chi ế m 94,74%), các ngư trườ ng khai thác chính c ủ a Vi ệ t Nam t ậ p trung t ạ i B ắ c Trung B ộ và Duyên h ả i mi ề n Trung và ĐBSCL(B ộ Công thương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ). M ặ c dù gi ữ vai trò quan tr ọ ng v ề m ặt đa dạ ng ch ủ ng lo ạ i(cá bi ể n, m ự c, h ả i s ản đánh bắt), nhưng khai thác bi ể n tăng chậm hơn do hạ n ch ế ngu ồ n l ợ i, qu ả n lý vùng bi ể n và các quy đị nh khai thác b ề n v ữ ng. 20 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Hình 2. S ản lượ ng th ủ y s ả n Vi ệt Nam phân theo vùng năm 2022(%) Ngu ồ n: B ộ Công thương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ. 1.2. Công nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n Công nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n c ủ a Vi ệt Nam cũng tăng trưở ng nhanh, h ộ i nh ậ p sâu r ộ ng vào chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u, t ạ o ra v ị th ế v ữ ng ch ắ c cho ngành th ủ y s ả n Vi ệt Nam trên trườ ng qu ố c t ế. Theo T ổ ng c ụ c Th ủ y s ả n(VASEP, 2021), hi ệ n c ả nướ c có 825 cơ sở ch ế bi ế n th ủ y s ả n quy mô công nghi ệp đủ điề u ki ệ n xu ấ t kh ẩu và 3.280 cơ sở ch ế bi ế n quy mô nh ỏ ph ụ c v ụ th ị trườ ng n ộ i đị a. T ổ ng công su ấ t ch ế bi ế n xu ấ t kh ẩ u t ừ 4,5 tri ệu đế n 5 tri ệ u t ấ n nguyên li ệu/năm, tương ứ ng v ớ i g ầ n 2,1 tri ệ u t ấ n s ả n ph ẩm/năm. Nhi ều nhà máy và cơ sở ch ế bi ế n th ủ y s ản đã áp dụ ng công ngh ệ và dây chuy ề n ch ế bi ế n hi ện đạ i, đáp ứ ng yêu c ầ u v ệ sinh an toàn th ự c ph ẩ m, đạt các chứng nhận quốc tế như Chứng nhận nuôi trồng bền vững(ASC), Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt nhất(BAP), Thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu(GlobalGAP) nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và truy xuất nguồn gốc. Ph ầ n 1. T ổ ng quan ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam … 21 S ả n ph ẩ m ch ế bi ế n chính g ồ m tôm(chi ế m kho ả ng 40-50% giá tr ị xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ản, đượ c ch ế bi ế n thành s ả n ph ẩm đông lạ nh, đóng hộ p, ho ặc sơ chế); cá tra là m ặ t hàng ch ủ l ự c xu ấ t kh ẩ u sang các th ị trường như Liên minh châu Âu, M ỹ và Trung Qu ố c(chi ế m hơn 20% ki m ng ạ ch xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n v ớ i các s ả n ph ẩ m ch ủ l ự c như phi lê đông lạ nh và ch ế bi ế n s ẵ n); ngoài ra các s ả n ph ẩ m khác như mự c, b ạ ch tu ộ c, cá ng ừ và các lo ạ i cá bi ển khác cũng đóng góp đáng kể vào chu ỗ i giá tr ị. Điề u này ph ản ánh năng lự c ch ế bi ế n ngày càng hi ện đạ i và kh ả năng thích ứ ng linh ho ạ t c ủ a doanh nghi ệ p Vi ệ t Nam trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u. 1.3. Tình hình xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n Là qu ố c gia xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n l ớ n th ứ ba trên th ế gi ớ i(sau Trung Qu ố c và Na Uy), th ủ y s ả n Vi ệ t Nam hi ệ n xu ấ t kh ẩ u cho 170 qu ố c gia và vùng lãnh th ổ. Trong đó, các th ị trườ ng ch ủ l ự c g ồ m: Hoa K ỳ, Nh ậ t B ả n, Trung Qu ố c, EU, Hàn Qu ố c, ASEAN, Australia, Anh, Canada và Nga; năm thị trườ ng xu ấ t kh ẩu hàng đầ u theo th ứ t ự l ần lượ t là: Trung Qu ố c, M ỹ, Nh ậ t B ả n, EU và Hàn Qu ố c(VASEP, 2024). EU luôn là m ộ t trong nh ữ ng th ị trườ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ản hàng đầ u c ủ a Vi ệ t Nam. Tuy nhiên, xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam sang EU trong nh ững năm gần đây gặ p nhi ề u khó khăn, nhấ t là t ừ tháng 10/2017- th ời điể m Vi ệ t Nam b ị Ủ y ban châu Âu(EC) áp th ẻ vàng IUU(Khai thác h ả i s ả n b ấ t h ợ p pháp, không khai báo và không theo quy đị nh), cùng v ới tác độ ng tiêu c ự c c ủa đạ i d ị ch Covid- 19 trong giai đoạ n 2020- 2022. Do đó, mặ c dù đượ c s ự tr ợ l ự c b ở i Hi ệp đị nh EVFTA, kim ng ạ ch xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam sang th ị trường EU trong giai đoạ n 20172022 ch ỉ đạ t t ốc độ tăng trưởng bình quân 4,68%/năm, thấp hơn so v ớ i t ốc độ tăng trưở ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n chung c ủ a c ả nướ c (7,98%). Năm 2023, nhu cầ u tiêu dùng và nh ậ p kh ẩ u c ủ a th ị trườ ng EU gi ả m sút khi ế n kim ng ạ ch xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n sang th ị trườ ng 22 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… này trong 9 tháng đầu năm 2023 chỉ đạ t 713,7 tri ệ u USD, gi ả m 31,3% so v ớ i cùng k ỳ năm trướ c và kéo t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n sang EU xu ố ng m ứ c 10,81%.(D ẫ n l ạ i trong C ẩ m nang xu ấ t kh ẩ u vào th ị trườ ng châu Âu m ặ t hàng th ủ y s ả n, B ộ Công thương, V ụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ). Hình 3. T ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a th ủ y s ả n Vi ệ t Nam t ớ i EU trong t ổ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a c ả nước qua các năm 2017-2023(%) Ngu ồ n: B ộ Công th ương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ. Trong giai đoạ n 2017-2022, th ủ y s ả n c ủ a Vi ệt Nam đượ c xu ấ t kh ẩ u t ớ i 26/27 th ị trườ ng thu ộ c EU(ngo ạ i tr ừ Luxembourg). Trong đó, Hà Lan là thị trườ ng l ớ n nh ấ t t ạ i EU, chi ế m t ỷ tr ọ ng bình quân 22,87% t ổ ng tr ị giá xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n t ớ i EU; ti ế p theo là Đứ c chi ế m 17,97%; B ỉ chi ế m 13,66%; Ý chi ế m 10,12%; Pháp chi ế m 8,7%; Tây Ban Nha chi ếm 6,65%; Đan Mạ ch chi ế m 4,84%... Cơ cấ u th ị trườ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam t ạ i EU nhìn chung khá ổn đị nh và không có s ự bi ến độ ng rõ nét trong các năm qua. Ph ầ n 1. T ổ ng quan ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam … 23 Hình 4. Cơ cấ u th ị trườ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam t ớ i EU, giai đoạ n 2017-2022(%) Ngu ồ n: B ộ Công thương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ. Các m ặ t hàng th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u chính c ủ a Vi ệ t Nam t ớ i EU trong giai đoạn năm 2017-2022 bao g ồ m: tôm, cá tra, cá ng ừ, nghêu, m ự c và b ạ ch tu ộc. Trong đó, tôm và cá tra, basa là hai nhóm m ặ t hàng chi ế m t ỷ tr ọ ng cao nh ấ t v ớ i m ứ c bình quân l ần lượ t chi ếm 53,22% và 14,44% trong giai đoạ n này. Hình 5. T ỷ tr ọ ng m ặ t hàng th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam t ớ i EU trong giai đoạ n 2017-2022(%) Ngu ồ n: B ộ Công thương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ. 24 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… M ặ c dù ph ải đố i m ặ t v ớ i nhi ề u thách th ứ c, EU v ẫ n là m ộ t th ị trườ ng b ề n v ữ ng và nhi ề u doanh nghi ệ p v ẫ n mu ốn hướng đế n. Do đó rấ t c ầ n có nh ữ ng gi ả i pháp tháo g ỡ khó khăn cũng như giả i pháp th úc đẩ y th ị trườ ng này ngày càng phát tri ển đố i v ớ i ngành ch ế bi ế n xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n Vi ệ t Nam. PHAÀN 2 THÖÏC HAØNH TUAÂN THUÛ XAÕ HOÄI CUÛA DOANH NGHIEÄP CHEÁ BIEÁN THUÛY SAÛN XUAÁT KHAÅU SANG THÒ TRÖÔØNG CHAÂU AÂU ÔÛ VUØNG ÑOÀNG BAÈNG SOÂNG CÖÛU LONG 2.1. S ự c ầ n thi ế t tuân th ủ xã h ộ i v ề trách nhi ệ m xã h ội hướ ng đế n s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y h ả i s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu EU là th ị trườ ng nh ậ p kh ẩ u th ủ y s ản hàng đầ u th ế gi ớ i và đượ c m ệ nh danh là th ị trườ ng tiêu th ụ th ủ y s ả n“ khó tính” v ớ i nh ữ ng yêu c ầ u cao v ề tính b ề n v ữ ng. Hàng hóa ph ải đáp ứ ng các quy đị nh và tiêu chu ẩ n xuyên su ố t chu ỗ i cung ứ ng t ừ“ trang tr ạ i đến bàn ăn”, đả m b ả o v ệ sinh và an toàn th ự c ph ẩ m và tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p. Song th ị ph ầ n c ủ a Vi ệ t Nam t ại EU còn ít; cơ cấ u m ặ t hàng xu ấ t kh ẩ u hi ện chưa đa dạ ng, ch ủ y ế u t ậ p trung vào m ộ t s ố m ặt hàng như tôm, cá tra, và g ặ p nhi ề u rào c ả n t ừ các quy đị nh ch ặ t ch ẽ v ề nh ậ p kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a châu Âu như các tiêu chuẩ n v ề an toàn th ự c ph ẩ m c ủ a Hi ệ p h ộ i bán l ẻ Anh(BRC), Tiêu chu ẩ n th ự c ph ẩ m qu ố c t ế(IFS), Ch ứ ng nh ậ n khai thác b ề n v ữ ng(MSC), Ch ứ ng nh ậ n nuôi tr ồ ng b ề n v ữ ng(ASC), và các ch ứ ng nh ậ n tuân th ủ xã h ộ i c ủa cơ sở ch ế bi ế n liên qu an đế n quy ề n, s ứ c kh ỏ e và thu nh ậ p c ủa ngườ i lao độ ng làm vi ệc trong cơ sở c ủ a nhà xu ấ t kh ẩ u. S ố lượng cơ sở s ả n xu ấ t và ch ế bi ến trong nước đượ c công nh ận để xu ấ t kh ẩ u sang EU còn h ạ n ch ế. Dây chuy ề n, trang thi ế t b ị máy móc, công 26 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… ngh ệ s ả n xu ấ t ch ế bi ế n th ủ y s ả n ph ầ n l ớn là cũ và lạ c h ậ u, các dây chuy ề n công ngh ệ s ả n xu ấ t m ớ i còn ít và hi ệ u qu ả ho ạt độ ng chưa cao. Đầu tư cho công nghiệ p ch ế bi ến chưa tương xứ ng v ớ i t ốc độ phát tri ể n c ủ a ngành th ủ y s ả n. H ệ s ố đổ i m ớ i thi ế t b ị trong nh ững năm qua mớ i ch ỉ ở m ức 7%/năm(bằng 1/2 đế n 1/3 m ứ c c ủa các nướ c khác). Công nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n còn dùng nhi ều lao độ ng, m ức độ cơ giớ i hóa th ấp, năng suất lao độ ng chưa cao(Vi ệ n nghiên c ứ u h ả i s ả n, 2021). Môi trườ ng làm vi ệ c t ại các cơ sở ch ế bi ế n th ủ y s ản chưa đả m b ả o, có r ủ i ro v ề an toàn lao độ ng, s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p; tư thế làm vi ệ c ít linh ho ạ t, sàn ướ t gây r ủi ro trơn trượt; văng bắ n; v ậ t s ắ c nh ọ n; v ật rơi; mùi và hóa ch ấ t s ử d ụ ng(Nhan H ồng Quan, 2021). Môi trườ ng làm vi ệ c đả m b ả o s ứ c kh ỏ e c ủa người lao độ ng là m ộ t trong nh ữ ng y ế u t ố quan tr ọ ng, góp ph ần thúc đẩ y s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệ p. B ở i m ộ t doanh nghi ệ p để phát tri ể n b ề n v ữ ng c ầ n ph ải đáp ứ ng b ộ ch ỉ s ố ESG(Môi trườ ng, xã h ộ i và qu ả n tr ị) trong b ố i c ả nh h ộ i nh ậ p vào chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u hi ện nay. Trong khi đây là lạ i nh ữ ng rào c ả n c ủ a các doanh nghi ệ p, đặ c bi ệ t là doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ(SME) xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng EU. Đầu năm 2015, hàng th ủ y s ả n c ủ a Thái Lan b ị c ộng đồ ng qu ố c t ế, đặ c bi ệ t là M ỹ và châu Âu t ẩ y chay vì s ử d ụ ng lao độ ng nô l ệ cưỡ ng b ức và đẩ y nh ữ ng t ập đoàn thủ y s ả n l ớ n c ủ a Thái Lan vào th ế vô cùng khó khăn vì có liên quan(ICAFIS, 2020). Theo tài li ệ u An Toàn Nam Vi ệ t, m ộ t s ố v ụ tai n ạ n lao độ ng nghiêm tr ọ ng x ả y ra trong các nhà máy ch ế bi ế n th ủ y s ả n, ảnh hưởng đế n v ấn đề an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệp cho người lao độ ng. C ụ th ể, v ụ n ổ do rò r ỉ khí gas t ừ h ệ th ống đông lạ nh t ạ i m ộ t nhà máy ch ế bi ế n tôm ở Thái Lan, khi ế n nhi ề u công nhân b ị thương nặ ng; m ộ t công nhân ch ế bi ế n m ự c t ạ i m ộ t nhà máy ở Nh ậ t B ả n b ị trượt ngã khi đang di Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 27 chuy ể n m ộ t khay m ực tươi, gây chấn thương nghiêm trọ ng ở lưng và chân; t ạ i m ộ t nhà máy ch ế bi ế n h ả i s ả n ở Hàn Qu ố c, m ộ t s ố công nhân b ị ng ộ độ c hóa ch ấ t do ti ế p xúc v ớ i các ch ấ t t ẩ y r ử a và b ả o qu ả n không an toàn, hóa ch ấ t này không ch ỉ gây ra các v ấn đề liên quan đế n hô h ấ p, mà có th ể gây b ỏ ng da; c ũng có trườ ng h ợ p tai n ạ n do máy móc b ị hư hỏng như ở Chile, m ộ t công nhân b ị k ẹ t trong máy s ấ y cá do máy b ị h ỏ ng, không đượ c b ảo trì đúng cách; t ạ i Vi ệ t Nam, m ộ t công nhân b ị k ẹt tay vào máy khi đang làm việ c, do thi ế u thi ế t b ị b ả o h ộ và không tuân th ủ nghiêm quy trình an toàn lao độ ng. Nh ữ ng v ụ tai n ạn lao độ ng này ảnh hưở ng r ấ t l ớn đế n ho ạt độ ng s ả n xu ấ t và uy tín c ủ a doanh nghi ệ p trên thương trường. Do đó, tuân th ủ nghiêm kh ắc các quy đị nh v ề trách nhi ệ m xã h ộ i trong môi trườ ng làm vi ệc, đả m b ảo an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệp cho người lao độ ng là yêu c ầ u c ầ n thi ết đố i v ớ i các doanh nghi ệ p ngành th ủ y s ả n trong b ố i c ả nh h ộ i nh ậ p th ị trườ ng qu ố c t ế. Hơn nữ a, th ự c hi ệ n t ố t trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p góp ph ầ n gi ả m chi phí s ả n xu ất và tăng năng suấ t lao độ ng. H ệ th ố ng qu ả n lý nhân s ự hi ệ u qu ả giúp doanh nghi ệ p c ắ t gi ảm chi phí và tăng năng suất lao độ ng. Ch ế độ lương, thưở ng h ợp lý, môi trường lao độ ng s ạ ch s ẽ và an toàn, các cơ hội đào t ạ o và ch ế độ b ả o hi ể m y t ế, giáo d ục đề u góp ph ầ n gi ả m t ỷ l ệ nhân viên ngh ỉ và b ỏ vi ệ c … t ạ o ra s ự ổn đị nh v ề lao độ ng, gi ả m chi phí, th ờ i gian tuy ể n d ụng và đào tạ o nhân viên m ới cũng như gi ả m chi phí chung cho ho ạt độ ng nhân s ự; thu hút và gi ữ chân ngu ồn lao độ ng g ắ n bó v ớ i doanh nghi ệ p. Do đó, việ c tìm hi ể u các th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i v ề môi trườ ng làm vi ệ c trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu trong giai đoạ n hi ệ n nay là r ấ t c ầ n thi ết, trong đó tậ p trung vào ba n ội dung chính: môi trườ ng làm 28 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… vi ệ c; an toàn lao độ ng; và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệp. Trên cơ sở đó, đề xu ấ t các nhóm gi ả i pháp dành cho các bên liên quan: nhà ho ạch đị nh chính sách; doanh nghi ệp và công đoàn; ngườ i lao độ ng và các t ổ ch ứ c xã h ộ i trong vi ệc thúc đẩ y s ự tuân th ủ xã h ộ i v ề môi trườ ng làm vi ệc hướng đế n s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệ p. 2.2. Gi ớ i thi ệ u các b ộ tiêu chu ẩ n trách nhi ệ m xã h ộ i v ề tuân th ủ xã h ộ i dành cho doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu Trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p(CSR) v ề tuân th ủ xã h ộ i là m ộ t trong nh ữ ng n ộ i dung ch ủ đạ o mà các doanh nghi ệ p ph ả i th ự c hi ện. Đó là việ c tuân th ủ các chu ẩ n m ự c và quy đị nh v ề xã h ội, môi trường và đạo đứ c trong kinh doanh đố i v ớ i t ấ t c ả các bên liên quan: quy ề n l ợi người lao độ ng; trách nhi ệ m v ớ i c ộng đồ ng; ngu ồ n cung ứ ng v ậ t li ệ u … Trong khuôn kh ổ gi ớ i h ạ n, nghiên c ứ u này ch ỉ t ậ p trung vào vi ệ c tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p trong vi ệc đả m b ả o quy ề n l ợ i c ủa người lao độ ng, bao g ồm: môi trường, lao độ ng, an toàn và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p theo lu ật pháp quy định. Đố i v ớ i các doanh nghi ệ p Vi ệ t Nam xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu thì vi ệ c tuân th ủ xã h ộ i còn nghiêm ng ặt hơn; phả i theo pháp lu ậ t Vi ệ t Nam và tiêu chu ẩ n qu ố c t ế đố i v ớ i các m ặ t hàng xu ấ t kh ẩu như SA8000, BSCI, BAP, ASC… T ạ i châu Âu, các chương trình công nhậ n tuân th ủ xã h ộ i c ủ a bên th ứ ba đượ c ch ấ p nh ậ n r ộ ng rãi nh ấ t là Tiêu chu ẩ n SA8000 v ề Trách nhi ệ m xã h ộ i(SAI) và Sáng ki ế n Tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p(BSCI), đóng vai trò quan tr ọ ng trong vi ệc đánh giá tính minh b ạch, đạo đứ c và b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệ p trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 29 Hình 7. Gi ớ i thi ệ u h ệ th ố ng ch ứ ng nh ậ n các tiêu chu ẩ n qu ố c t ế c ủ a ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u Ngu ồ n: Nhóm tác gi ả t ổ ng h ợ p. 30 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 2.2.1. B ộ quy t ắ c ứ ng x ử đánh gi á s ự tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i trong kinh doanh t ừ h ệ th ố ng giám sát c ủ a châu Âu(BSCI) BSCI(Business Social Compliance Initiative) ra đời năm 2003, bao g ồ m các quy t ắ c ứ ng x ử, trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a các doanh nghi ệ p k ế t h ợ p cùng h ệ th ố ng giám sát c ủ a châu Âu v ớ i nh ữ ng n ộ i dung sau: 1. H ệ th ố ng qu ả n lý xã h ộ i; 2. S ự tham gia và b ả o v ệ người lao độ ng; 3. Quy ề n t ự do l ậ p h ội và thương lượ ng t ậ p th ể; 4. Không phân bi ệt đố i x ử; 5. Tr ả thù lao công b ằ ng; 6. Gi ờ làm vi ệc đáp ứ ng yêu c ầ u; 7. An toàn và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p; 8. Không s ử d ụng lao độ ng tr ẻ em; 9. B ả o v ệ đặ c bi ệt đố i v ớ i lao độ ng nh ỏ tu ổ i. Vi ệ c đ ánh giá nhà máy đáp ứ ng các tiêu chu ẩ n BSCI là bước đầu tiên hướ ng t ớ i ch ứ ng nh ậ n SA8000. N ế u m ộ t công ty đã đượ c ch ứ ng nh ậ n theo tiêu chu ẩ n SA8000, thì không c ầ n ph ả i th ự c hi ệ n Quy t ắ c ứ ng x ử BSCI mi ễ n là ch ứ ng nh ậ n SA8000 v ẫ n còn hi ệ u l ực. Do đó, nghiên c ứ u này s ẽ đánh giá vi ệ c tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p đối người lao độ ng theo tiêu chu ẩ n SA8000. 2.2.2. Tiêu chu ẩ n xã h ộ i SA8000 Tiêu chu ẩ n qu ố c t ế đượ c ban hành b ở i T ổ ch ứ c Trách nhi ệ m xã h ộ i Qu ố c t ế(SAI), tháng 6 năm 2014(SA8000®: 2014). B ộ tiêu chu ẩn đưa ra các yêu cầ u mà các doanh nghi ệ p c ầ n đáp ứ ng, bao g ồ m vi ệ c xây d ự ng ho ặ c c ả i thi ệ n quy ề n l ợ i c ủ a người lao động, điề u ki ệ n làm vi ệ c và m ộ t h ệ th ố ng qu ả n lý hi ệ u qu ả. Đồ ng th ờ i, các doanh nghi ệ p đang hoạt độ ng trên lãnh th ổ Vi ệ t Nam ph ả i tuân th ủ theo pháp lu ậ t Vi ệt Nam, đó là Bộ lu ậ t Lao độ ng 2019. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 31 Bảng 1: So sánh các tiêu chu ẩ n xã h ộ i SA8000 và B ộ lu ật Lao độ ng Vi ệ t Nam 2019 Các tiêu chu ẩ n Tương đồ ng Khác bi ệ t Áp d ụ ng cho các doanh nghi ệ p t ạ i Vi ệ t Nam 1. Lao độ ng tr ẻ em C ấ m s ử d ụng lao độ ng tr ẻ em(dướ i 15 tu ổ i) làm vi ệ c n ặ ng nh ọc, độ c h ạ i, nguy hi ể m. Trong vài lĩnh vực quy đị nh đượ c s ử d ụng lao độ ng tr ẻ em nhưng ràng buộ c: ch ỉ làm nh ữ ng công vi ệ c phù h ợ p v ớ i s ứ c kh ỏ e và đả m b ả o s ự phát tri ể n toàn di ệ n v ề m ặ t th ể ch ấ t l ẫ n tinh th ần đố i v ớ i tr ẻ em và không đượ c làm vi ệ c vào ban đêm. Theo B ộ lu ậ t Lao động 2019, lao độ ng dướ i 15 tu ổ i ch ỉ đượ c làm nh ữ ng công vi ệ c ngh ệ thu ậ t, th ể d ụ c, th ể thao, và không đượ c ảnh hưởng đế n s ứ c kh ỏ e. Trong SA8000, th ờ i gian làm vi ệ c c ủ a lao độ ng tr ẻ em không quá 08 gi ờ /ngày; trong B ộ lu ậ t Lao độ ng 2019, th ờ i gian làm vi ệ c c ủ a lao độ ng tr ẻ em không quá 04 gi ờ /ngày và 20 gi ờ /tu ầ n. Không s ử d ụ ng lao độ ng tr ẻ em dướ i 15 tu ổ i. Trong m ộ t s ố lĩnh v ực như nghệ thu ậ t, th ể d ụ c, th ể thao cho phép s ử d ụng lao độ ng tr ẻ em dướ i 15 tu ổ i, làm vi ệ c không quá 4 gi ờ /ngày và 20 gi ờ /tu ầ n. 2. Lao độ ng cưỡ ng b ứ c/lao độ ng b ắ t bu ộ c Ngườ i s ử d ụ ng lao động không đượ c gi ữ các gi ấ y t ờ tùy thân, lương thưở ng nh ằ m ép bu ộc người lao độ ng không đượ c r ờ i kh ỏ i nơi làm vi ệ c. B ộ lu ật Lao độ ng 2019 có quy đị nh c ụ th ể v ề ch ế tài x ử lý các cá nhân, ngườ i s ử d ụng lao độ ng có các hành vi cưỡ ng b ức lao độ ng. Không đượ c gi ữ các gi ấ y t ờ tùy thân, lương thưở ng nh ằ m ép bu ộ c người lao độ ng không đượ c r ờ i kh ỏi nơi làm việ c. 3. S ứ c kh ỏ e và an toàn Ph ả i th ự c hi ệ n các bi ệ n pháp ngăn ngừa, đả m b ả o an toàn, v ệ sinh lao độ ng. t ổ ch ứ c hu ấ n luy ệ n an toàn, v ệ sinh nơi làm việ c. SA8000 ch ỉ có tiêu chu ẩn cho lao độ ng n ữ; B ộ lu ậ t Lao độ ng 2019 có tiêu chu ẩ n cho c ả nam và n ữ. Ph ả i trang b ị thi ế t b ị b ả o h ộ lao độ ng phù h ợ p; hu ấ n luy ệ n an toàn lao độ ng; Th ự c hi ệ n chính sách thai s ả n cho c ả nam và n ữ. 32 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 4. T ự do h ội đoàn và quy ề n thương lượ ng 5. Phân bi ệt đố i x ử 6. X ử ph ạ t Người lao độ ng có quy ề n t ự do tham gia t ổ ch ức công đoàn; đượ c quy ề n l ự a ch ọn ngườ i đạ i di ệ n c ủ a mình thông qua b ầ u c ử. Thương lượ ng t ậ p th ể s ẽ đượ c ti ế n hành theo nguyên t ắ c t ự nguy ệ n, bình đẳ ng, công khai và minh b ạ ch. Không đượ c phân bi ệ t đố i x ử v ới ngườ i lao độ ng. Có bi ệ n pháp phòng, ch ố ng qu ấ y r ố i tình d ụ c nơi làm việ c. Nghiêm c ấ m các hành vi đố i x ử thô b ạ o ho ặ c vô nhân đạ o, áp b ứ c v ề th ể xác ho ặ c tinh th ầ n. B ộ lu ật Lao độ ng 2019, ngườ i lao độ ng thành l ậ p, tham gia vào t ổ ch ứ c công đoàn và hoạt độ ng ph ải theo quy đị nh c ủ a Lu ật Công đoàn cũng như công đoàn ph ả i thu ộ c h ệ th ố ng t ổ ch ức Công đoàn Vi ệ t Nam B ộ lu ật Lao độ ng 2019 có nh ững điề u kho ả n khuy ế n khích s ử d ụng lao độ ng là ngườ i khuy ế t t ậ t và được hưở ng nh ữ ng đãi ngộ như các lao độ ng khác. B ộ lu ậ t Lao độ ng 2019 c ấ m các hành vi ph ạ t ti ề n, tr ừ lương thay cho vi ệ c x ử lý k ỷ lu ật lao độ ng. Người lao độ ng t ự nguy ệ n tham gia vào t ổ ch ứ c công đoàn và đượ c quy ề n b ầ u c ử l ự a ch ọ n ban ch ấ p hành Công đoàn. Tham gia thương lượ ng t ậ p th ể. Không phân bi ệ t đố i x ử v ới ngườ i lao độ ng; phòng ch ố ng qu ấ y r ố i tình d ục nơi làm việ c. Khuy ế n khích s ử d ụng lao độ ng là ngườ i khuy ế t t ậ t và có chính sách đãi ngộ như các lao độ ng khác. Nghiêm c ấ m các hành vi đố i x ử thô b ạ o ho ặ c vô nhân đạo; không đượ c ph ạ t ti ề n, tr ừ lương thay cho vi ệ c x ử lý k ỷ lu ậ t lao độ ng. 7. Gi ờ làm vi ệ c Th ờ i gian làm vi ệ c không quá 48 gi ờ /tu ầ n. Sau m ỗ i 6 ngày làm vi ệc, người lao độ ng ph ải đượ c ngh ỉ 1 ngày. Làm thêm gi ờ ph ả i đượ c s ự đồ ng ý c ủ a người lao độ ng trên nguyên t ắ c t ự nguy ệ n. V ề th ờ i gian làm vi ệ c thêm gi ờ: không quá 4 gi ờ /ngày và 40 gi ờ /tháng. Theo SA8000, th ờ i gian làm thêm gi ờ b ắ t bu ộ c không quá 12 gi ờ /tu ầ n và không đượ c di ễn ra thườ ng xuyên. Th ờ i gian làm vi ệ c không quá 48 gi ờ /tu ầ n. Sau m ỗ i 6 ngày làm vi ệ c, người lao độ ng ph ả i đượ c ngh ỉ 1 ngày. Làm thêm gi ờ ph ải đượ c s ự đồ ng ý c ủa ngườ i lao độ ng trên Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 33 nguyên t ắ c t ự nguy ệ n. Th ờ i gian làm thêm: không quá 4 gi ờ /ngày, 12 gi ờ /tu ầ n và 40 gi ờ /tháng. 8. Ti ề n lương M ức lương tố i thi ể u tr ả ph ải đả m b ả o m ứ c s ố ng t ố i thi ể u. Ti ền lương phả i tr ả đúng hạn và đầy đủ cho người lao độ ng. B ộ lu ật Lao độ ng 2019 quy đị nh, người lao độ ng làm thêm gi ờ vào ngày thường đượ c tr ả ít nh ấ t b ằ ng 150% lương, làm thêm giờ vào ngày ngh ỉ hàng tu ần đượ c tr ả ít nh ấ t 200% lương, làm thêm gi ờ vào các ngày l ễ, t ết đượ c tr ả ít nh ất 300% lương. M ức lương tố i thi ể u đả m b ả o m ứ c s ố ng t ố i thi ể u. Ti ền lương làm thêm gi ờ vào ngày thườ ng ít nh ấ t b ằ ng 150% lương, vào ngày ngh ỉ ít nh ấ t b ằ ng 200% lương, vào các ngày l ễ, t ế t ít nh ấ t b ằ ng 300% lương. 9. H ệ th ố ng qu ả n lý Có nh ững quy đị nh v ề h ệ th ố ng qu ả n lý, nh ằ m đả m b ả o vi ệ c th ự c thi các quy ề n và l ợ i ích h ợ p pháp c ủa ngườ i lao độ ng. doanh nghi ệ p ph ả i ch ấ p hành, th ự c hi ện đầy đủ các chính sách, yêu c ầ u theo quy đị nh. Đố i v ớ i B ộ lu ậ t Lao độ ng 2019, b ắ t bu ộ c các doanh nghi ệ p ph ả i ch ấ p hành các quy đị nh mà lu ậ t ban hành. Đố i v ớ i SA8000, n ế u các t ổ ch ức không đáp ứng đượ c nh ữ ng tiêu chu ẩ n mà b ộ tiêu chu ẩ n xã h ội đề ra thì s ẽ không đượ c c ấ p gi ấ y ch ứ ng nh ậ n. Có quy đị nh v ề chính sách qu ả n lý đả m b ả o vi ệ c th ự c thi quy ề n và l ợ i ích h ợ p pháp cho ngườ i lao độ ng. Ngu ồ n: Nhóm nghiên c ứ u t ổ ng h ợ p t ừ các quy đị nh liên quan trong Trách nhi ệ m xã h ộ i 8000: Tiêu chu ẩ n qu ố c t ế, SA8000®: 2014 và B ộ lu ật Lao độ ng 2019. 34 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 2.3. N ộ i dung và phương pháp nghiên cứ u Nghiên c ứ u t ậ p trung tìm hi ể u th ự c tr ạ ng trách nhi ệ m xã h ộ i v ề môi trườ ng làm vi ệc, an toàn lao động đố i v ới người lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n ở ĐBSCL. Trên cơ sở đó đề xu ấ t các gi ả i pháp can thi ệp đả m b ảo môi trườ ng làm vi ệ c, an toàn lao độ ng, s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệp cho người lao độ ng nh ằ m hướng đến đích cuố i cùng là h ỗ tr ợ doanh nghi ệp đưa ra các giả i pháp c ả i thi ện đáp ứng các điề u kho ản liên quan đế n v ấn đề quy ề n c ủa người lao độ ng đượ c lu ật đị nh trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u, thúc đẩ y s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệ p. 2.3.1. N ộ i dung nghiên c ứ u  Tìm hi ểu đặc điể m c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n ở ĐBSCL;  Nh ậ n di ện khó khăn và thách thứ c c ủ a doanh nghi ệ p trong b ố i c ả nh h ộ i nh ậ p kinh t ế qu ố c t ế, phát tri ể n b ề n v ữ ng trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u ngành th ủ y s ả n hi ệ n nay. Trong đó, tậ p trung vào khía c ạnh lao độ ng c ủ a doanh nghi ệ p ngành;  Đánh giá th ự c tr ạng môi trườ ng làm vi ệ c c ủ a doanh nghi ệ p; chú tr ọng đế n v ấn đề an toàn v ệ sinh lao độ ng và điề u ki ệ n làm vi ệ c t ạ i Doanh nghi ệ p;  Phân tích các y ế u t ố tác độ ng c ủa môi trườ ng làm vi ệc đế n s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủa người lao độ ng;  Đề xu ấ t các nhóm gi ải pháp đả m b ả o an toàn v ệ sinh lao độ ng, gi ả m thi ểu nguy cơ rủ i ro c ủa môi trườ ng làm vi ệ c cũng như sứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủa người lao độ ng, thúc đẩ y doanh nghi ệ p đáp ứng điề u kho ả n g ắ n v ới đả m b ả o quy ề n c ủa người lao động, hướng đế n s ự phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a doanh nghi ệp, đặ c bi ệ t là doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ ở Vi ệ t Nam. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 35 2.3.2. Phương pháp nghiên cứ u T ổ ng quan tài li ệ u Tham kh ả o ngu ồ n d ữ li ệ u th ứ c ấ p t ừ các báo cáo c ủ a Hi ệ p h ộ i Ch ế bi ế n và Xu ấ t kh ẩ u Th ủ y s ả n Vi ệ t Nam(VASEP); các báo cáo th ố ng kê, các k ế t qu ả nghiên c ứ u v ề ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n để mô t ả ho ạt độ ng xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n, v ị trí ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n Vi ệ t Nam, vùng ĐBSCL trong chuỗ i cung ứ ng; t ổ ng quan các tiêu chu ẩ n v ề tuân th ủ xã h ộ i, trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p liên quan đến môi trườ ng làm vi ệc, an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủ a ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n. Kh ả o sát th ực đị a thu th ậ p d ữ li ệu sơ cấ p ĐBSC L là trung tâm nuôi trồng và chế biến thủy sản lớn nhất cả nước, chiếm hơn 70% sản lượng thủy sản của Việt Nam, với khoảng 1 tr iệu ha nuôi thủy sản(Bảo Ngọc, 2022). Với vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng thủy sản toàn cầu, các doanh nghiệp chế biến thủy sản tại ĐBSCL tiếp tục là động lực chính cho tăng trưởng xuất khẩu của ngành thủy sản Việt Nam. Được xác định là ngành kinh tế chủ lực của các tỉnh vùng ĐBSCL, hi ệ n có g ầ n 200 doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u t ậ p trung t ạ i các t ỉ nh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạ c Liêu, C ần Thơ, Kiên Giang và An Giang. Trong quá trình h ộ i nh ậ p, nh ữ ng doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u luôn d ẫn đầ u, đa dạng sản phẩm từ đông lạnh, phi lê, tới các sản phẩm có giá trị gia tăng cao như tôm hấp, tôm tẩm bột và cá tra phi lê. Phần lớn các sản phẩm chế biến thủy sản tại ĐBSCL được xuất khẩu, chiếm 60% tổng giá trị thủy sản xuất khẩu của cả nước(H.Tâm, 2024) Sóc Trăng(thuộc thành phố Cần Thơ hiện nay) là một trong những địa phương có 3 vùng sinh thái mặn, lợ, ngọt phân chia rõ rệt. Địa phương này xác định lĩnh vực thủy sản là mũi 36 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… nhọn của nền kinh tế với sản phẩm chủ lực là tôm. Sóc Trăng dẫn đầu về xuất khẩu tôm, chiếm gần 1/4 giá trị xuất khẩu tôm của cả nước, có khoảng 20 doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản, trong đó 5 doanh nghiệp lớn nhất đều chuyên về chế biến, xuất khẩu tôm, chiếm 75% kim ngạch xuất khẩu thủy sản của tỉnh ( Sơn Trang, 2024). Thành ph ố C ần Thơ cũng là mộ t trung tâm nuôi tr ồ ng và ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u theo hướ ng đầu tư công nghệ m ớ i và quy trình khép kín để nâng cao ch ất lượ ng s ả n ph ẩ m, tăng kh ả năng c ạ nh tranh trên th ị trườ ng qu ố c t ế. Trong đó, cá tra là m ặ t hàng th ủ y s ả n ch ủ l ự c trong nuôi tr ồ ng và ch ế bi ế n xu ấ t kh ẩ u, chi ế m kho ả ng 80% s ản lượ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n t ạ i C ần Thơ. Ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u là m ộ t th ế m ạ nh c ủ a thành ph ố C ầ n Thơ và chiế m trên 35% giá tr ị kim ng ạ ch xu ấ t kh ẩ u c ủ a thành ph ố v ớ i kho ả ng 50 doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u(T ố ng Th ị Ánh Ng ọ c và c ộ ng s ự, 2022). Kiên Giang(thu ộ c t ỉ nh An Giang hi ệ n nay) là m ộ t trong các địa phương ven bi ể n vùng ĐBSCL có ti ềm năng, thế m ạ nh v ề phát tri ể n kinh t ế bi ể n, bao g ồ m ngh ề khai thác th ủ y s ả n. Kiên Giang có hơn 200 doanh nghi ệ p sơ chế, ch ế bi ế n th ủ y s ản, trong đó hơn 20 doanh nghi ệ p ch ế bi ế n, xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n quy mô l ớn, đượ c c ấ p mã đủ điề u ki ệ n xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n sang c ác nướ c trên th ế gi ớ i (Thùy Trang, 2021). D ự a trên đặc điể m và th ế m ạ nh n ổ i b ậ t v ề ngành th ủ y s ả n, nghiên c ứ u này l ự a ch ọn 03 đị a bàn kh ảo sát đạ i di ệ n cho 03 nhóm th ủ y s ả n ch ủ l ự c t ạ i vùng ĐBSCL: Sóc Trăng có nhóm s ả n ph ẩ m tôm- m ặ t hàng xu ấ t kh ẩ u ch ủ l ự c có giá tr ị cao; C ần Thơ có nhóm s ả n ph ẩ m c á tra và cá nướ c ng ọ t chi ế m t ỷ tr ọ ng nuôi tr ồ ng và xu ấ t kh ẩ u l ớ n; Kiên Giang có nhóm th ủ y s ả n ven bi ể n- nơi có ngư trườ ng l ớ n và ho ạt độ ng khai thác bi ể n phát tri ể n m ạ nh. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 37 Đối tượ ng và c ỡ m ẫ u kh ả o sát 15 doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang EU 450 công nhân tr ự c ti ế p s ả n xu ấ t trong doanh nghi ệ p Tuân th ủ xã h ộ i v ề môi trườ ng làm vi ệ c, an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p Phương pháp khả o sát - Kh ảo sát đị nh tính: Ph ỏ ng v ấn sâu đạ i di ện lãnh đạ o, phòng ban chuyên môn c ủ a 15 doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang EU. - Kh ảo sát định lượng: 450 người lao độ ng ở các b ộ ph ậ n s ả n xu ấ t ch ế bi ế n c ủ a 15 doanh nghi ệ p l ự a ch ọ n. Phương pháp phân tích dữ li ệ u S ử d ụng phương pháp mô tả, th ố ng kê, phân tích m ối tương quan ngu ồ n d ữ li ệu định lượ ng g ắ n v ớ i các n ộ i dung nêu trên và đưa ra nhữ ng k ế t qu ả đáp ứ ng m ụ c tiêu nghiên c ứ u. Ph ầ n m ề m x ử lý d ữ li ệu định lượ ng là SPSS. S ử d ụ ng d ữ li ệu định tính để gi ả i thích b ổ tr ợ cho k ế t qu ả nghiên c ứu định lượ ng và b ổ sung d ữ li ệ u cho các n ộ i dung nghiên c ứ u liên quan. 38 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 2.4. Mô t ả đặc điể m m ẫ u kh ả o sát 2.4.1. Đặc điể m doanh nghi ệ p kh ả o sát Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 39 Quy trình s ả n xu ấ t ch ế bi ế n c ủ a các doanh nghi ệ p như sau: Nguyên li ệ u Nhà máy Phân ph ố i Nuôi tr ồ ng Ch ế bi ế n Th ị trườ ng n ội đị a Khai Đông Xu ấ t thác l ạ nh kh ẩ u Nh ậ p kh ẩ u Đóng gói Các doanh nghi ệ p trong m ẫ u kh ả o sát ti ế p c ận đượ c v ớ i các th ị trườ ng l ớ n trên th ế gi ớ i như EU, M ỹ, Nh ậ t B ả n, Hàn Qu ố c, Trung Qu ố c. M ặ c dù hi ệ n nay t ỷ l ệ ph ầ n trăm xuấ t kh ẩu đế n th ị trườ ng EU kho ảng 10% nhưng đây là th ị trườ ng n ề n t ảng để doanh nghi ệ p hướng đế n và m ở r ộng trong tương lai. Các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩu đi thị trườ ng EU ch ủ y ế u là các lo ạ i cá, tôm, m ự c và các s ả n ph ẩ m ch ế bi ế n t ừ cá, tôm, m ự c. K ế t qu ả đánh giá quan trắc môi trườ ng theo Ngh ị đị nh 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016(Chính ph ủ, 2016) ở các doanh nghi ệp đượ c kh ả o sát cho th ấ y: môi trườ ng làm vi ệ c c ủ a công nhân ch ế bi ế n th ủ y s ản có đặc thù như độ ẩ m cao, nhi ệt độ th ấ p, n ền ướ t, ẩ m th ấ p, dùng nhi ề u hóa ch ấ t kh ử trùng chlorine, ti ế ng ồn…; tư thế lao độ ng ch ủ y ếu là đứ ng, m ặ c b ả o h ộ lao độ ng trong su ố t quá trình làm vi ệ c … Các y ế u t ố này có th ể gây ra các tai n ạn lao độ ng, b ệ nh ngh ề nghi ệ p, ảnh hưở ng s ứ c kh ỏ e c ủa người lao độ ng. Do đó, r ấ t c ầ n đi sâu phân tích để đưa ra các biệ n pháp tăng cườ ng gi ả m thi ể u tác h ại đế n s ứ c kh ỏ e c ủa người lao độ ng nh ằm đả m b ả o v ệ sinh an toàn lao động, chăm sóc sứ c kh ỏe cho người lao độ ng, phòng, ch ố ng b ệ nh ngh ề nghi ệ p. 40 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Thách th ứ c c ủ a doanh nghi ệ p ảnh hưởng đế n vi ệ c tuân th ủ xã h ộ i đố i v ới người lao độ ng M ộ t là, gi ấ y ch ứ ng nh ậ n b ề n v ững liên quan đế n truy xu ấ t ngu ồ n g ố c. C ho đế n nay, nhi ề u doanh nghi ệ p ph ải đố i m ặ t v ớ i các quy đị nh v ề truy xu ấ t ngu ồ n g ố c đố i v ớ i nh ữ ng m ặ t hàng xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu và chưa có phương hướ ng gi ả i quy ế t m ộ t cách hi ệ u qu ả đố i v ớ i các quy đị nh này. Trong s ố 15 doanh nghi ệ p kh ả o sát, có 10 doanh nghi ệ p s ử d ụ ng ngu ồ n nguyên li ệ u nuôi tr ồ ng t ạ i C ần Thơ và Sóc Trăng và 05 doanh nghi ệ p s ử d ụ ng ngu ồ n nguyên li ệ u t ừ khai thác th ủ y s ả n ở Kiên Giang. Đố i v ớ i các doanh nghi ệ p nuôi tr ồ ng thì g ặ p ph ả i khó khăn về ch ứ ng nh ậ n Ao nuôi tr ồ ng(ASC), ngườ i nông dân thườ ng khó đáp ứ ng yêu c ầ u“ ph ả i cung c ấ p gi ấ y xác nh ậ n xu ấ t x ứ ngu ồ n g ố c, ch ứ ng nh ận Ao nuôi đúng kỹ thu ậ t, có xu ấ t x ứ cam k ế t ngu ồ n g ố c c ủ a nguyên li ệ u … do quy trình th ủ t ụ c r ấ t khó, chi phí t ố n kém”( PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 5, CT). Trong khi đó đố i v ớ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n có ngu ồ n nguyên li ệ u t ừ khai thác h ả i s ản đánh bắ t t ự nhiên như ở Kiên Giang thì ph ả i có gi ấ y ch ứ ng nh ậ n khai thác bi ể n b ề n v ữ ng(MSC). H ầ u h ế t các doanh nghi ệ p đang gặp khó khăn về Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n này liên quan đế n Quy đị nh IUU- Cu ộ c chi ế n toàn c ầ u ch ố ng l ạ i n ạ n khai thác b ấ t h ợ p pháp, không khai báo và khô ng theo quy đị nh 1 . 1. H ội đồ ng c hâu Âu(EC) đã ban hành Q uy đị nh s ố 1005/200857 ngày 09/9/2008 nh ằm ngăn chặ n, ch ố ng và lo ạ i b ỏ các ho ạt độ ng khai thác IUU b ắt đầ u có hi ệ u l ự c t ừ ngày 01/10/2010. Quy đị nh IUU c ủ a EC áp d ụ ng v ớ i t ấ t c ả các tàu khai thác c ậ p c ả ng và chuy ể n t ả i c ủa EU hay nướ c th ứ 3 t ạ i các c ả ng c ủ a EU và t ấ t c ả các s ả n ph ẩ m th ủ y s ản đượ c xu ấ t nh ậ p kh ẩ u vào hay t ừ các nước EU. Quy đị nh này nh ằ m đả m b ả o không có s ả n ph ẩ m khai thác nào b ị đánh bắ t b ấ t h ợ p pháp xâm nh ập đượ c vào th ị trường EU. Quy đị nh này yêu c ầu các nướ c s ở t ạ i ph ả i xác nh ậ n ngu ồ n g ố c và tính h ợ p pháp c ủ a các m ặ t hàng th ủ y s ản. Khi nướ c c ấ p qu ố c t ị ch cho tàu không th ể xác minh tính h ợ p pháp c ủ a các s ả n ph ẩ m phù h ợ p v ới các quy đị nh qu ố c t ế, EC s ẽ b ắt đầ u m ộ t quá trình h ợ p tác và h ỗ tr ợ các nướ c này c ả i ti ế n khuôn kh ổ pháp lý và các ho ạt độ ng qu ả n lý c ủ a mình. Các m ố c quan tr ọ ng c ủ a ti ế n trình này là c ả nh báo(th ẻ vàng), th ẻ xanh s ẽ được đưa ra nế u các v ấn đề c ảnh báo đượ c gi ả i quy ế t và ngượ c l ạ i th ẻ đỏ s ẽ đượ c ban hành và kèm theo l ệ nh c ấ m giao d ịch thương mạ i. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 41 “ Hi ệ n t ại còn 6 công hàng chưa xuất được vì chưa có giấ y ch ứ ng nh ận, do không đủ h ồ sơ xuấ t x ứ. T ấ t c ả các nhà máy liên quan đế n ch ế bi ế n th ủ y s ả n, t ừ đầu năm đế n nay, đề u đứ ng l ạ i không xu ất đượ c vì thi ế u gi ấ y ch ứ ng nh ậ n. Nhà máy không m ạ nh d ạ n mua nguyên li ệ u. Khi mua s ẽ mua t ấ t c ả nguyên li ệ u v ề phân lo ạ i l ại; vướ ng tài chính doanh nghi ệ p, lao động cũng bị ảnh hưở ng”(PVS đạ i di ệ n Công ty CP 6, KG).“ Hi ệ n t ạ i r ất khó khăn về MSC. Mua hàng tr ự c ti ế p c ủ a ngư dân, có nhiề u v ấn đề vướ ng m ắ c v ề ngu ồn đánh bắ t vì ngư dân chưa hiể u th ự c t ế quy định tàu đánh bắ t ở khu v ự c nào, vùng bi ể n nào m ới đượ c công nh ậ n IUU; h ọ thi ế u ki ế n th ức, không được đào tạo cơ bả n, làm ngh ề cha truy ề n con n ối; không quan tâm đến đị nh v ị trong khi châu Âu l ạ i yêu c ầ u ph ải có đị nh v ị, ch ỉ c ầ n m ấ t k ế t n ối đị nh v ị quá 2 ti ế ng thì không đượ c c ấ p gi ấ y ch ứ ng nh ậ n MSC”(PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 2, KG). Hai là, các tiêu chu ẩ n v ề tuân th ủ xã h ộ i, trong đó có vệ sinh, an toàn th ự c ph ẩm, an toàn lao độ ng, s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p: nhi ề u doanh nghi ệ p g ặ p nhi ều khó khăn ở giai đoạn đầ u tham gia vào th ị trườ ng châu Âu. Q uy đị nh v ề th ờ i gian làm vi ệ c, b ắ t bu ộ c tuân th ủ 8 gi ờ /ngày th ậ t s ự là m ộ t bài toán khó cho các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n. Do tính ch ất đặ c thù c ủ a ngành, th ờ i gian làm vi ệ c ph ụ thu ộ c vào ngu ồ n nguyên li ệu đầ u vào nên th ờ i gian làm vi ệ c có khi ph ả i yêu c ầ u dài hơn 8 tiếng/ngày để hoàn thành xong khâu làm s ạ ch nguyên li ệ u.“ Th ời gian đặ c thù là tăng ca, ngày lễ t ết cũng phả i làm n ế u có hàng. Nguyên li ệ u v ề là ph ả i x ử lý k ị p th ờ i, n ế u không s ẽ b ị hư hỏng, không đả m b ả o an toàn th ự c ph ẩ m. Trong nh ững trườ ng h ợp như vậ y, doanh nghi ệ p ph ả i th ỏ a thu ận đượ c v ớ i công nhân v ề th ờ i gian làm vi ệ c, h ọ có th ể ch ấ p nh ận tăng ca, đả m b ảo điề u ki ệ n s ố ng t ố t, 42 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… tăng ca đả m b ảo theo đúng hệ s ố tăng ca”(PVS đạ i di ệ n Công ty CP 6, KG).“ Trước khi có SA8000 thì người lao độ ng làm vi ệ c nh ận lương theo sả n ph ẩm nên lương cao, họ làm hơn 10 tiế ng. Theo SA8000 gi ả m còn 8 ti ếng thì năng suấ t nhìn chung th ấ p, nhưng phải đả m b ả o thu nh ập cho người lao độ ng nên doanh nghi ệ p ph ả i tr ả chi phí cao hơn. Trong khi doanh nghi ệ p ph ả i c ạ nh tranh giá c ả trên th ị trườ ng. T ấ t c ả các th ị trườ ng ti ế t gi ả m chi phí, làm sao gi ả m giá th ấ p thì h ọ m ớ i mua”(PVS đạ i di ệ n Công ty CP 7, CT). Ba là, tình tr ạ ng thi ế u l ực lượng lao độ ng tr ự c ti ế p s ả n xu ất thườ ng xuyên x ảy ra trong khi các quy đị nh yêu c ầ u tuân th ủ nghiêm v ề th ờ i gian làm vi ệ c trong nhà máy. H ầu như doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ản nào cũng gặp khó khăn về tình tr ạ ng thi ế u h ụt lao độ ng, khó tuy ể n d ụ ng lao độ ng m ớ i do có s ự c ạ nh tranh v ề lao độ ng gi ữ a các ngành trong vùng.“ Thi ếu lao độ ng do ngườ i tr ẻ ở địa phương đi làm ăn xa. Ngành chế bi ế n h ả i s ả n c ực hơn nhiều ngành khác nên ít ngườ i l ự a ch ọ n, n ế u không có s ứ c kh ỏ e thì không làm ch ế bi ế n th ủ y s ả n”(PVS đạ i di ệ n Công ty CP6, KG).“ Doanh nghi ệ p g ặp khó khăn trong tuyể n d ụ ng lao động, lao độ ng có s ự l ự a ch ọn ngành khác, người lao độ ng không l ự a ch ọ n ngành th ủ y s ản do môi trườ ng không t ố t, có b ệ nh ngh ề nghi ệ p. Để thu hút thì ph ả i chú ý an toàn v ệ sinh lao động cho người lao độ ng, có nhi ề u ch ế độ cho người lao độ ng để gi ữ chân h ọ”(PVS đạ i di ệ n Công ty CP 7, CT). Nh ững khó khăn này đã và đang ảnh hưở ng tr ự c ti ếp đế n doanh nghi ệ p, d ẫn đế n ho ạt độ ng s ả n xu ấ t kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p thi ế u hi ệ u qu ả, không th ể phát tri ể n b ề n v ữ ng n ế u không có gi ả i pháp c ả i thi ệ n tình hình trướ c áp l ự c c ạ nh tranh ngày càng tăng v ới các nướ c khác trong khu v ự c và trên th ế gi ớ i trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 43 2.4.2. Đặc điể m c ủ a người lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n Trong t ổ ng s ố 450 công nhân tham gia tr ả l ờ i phi ế u kh ả o sát, ít có s ự khác bi ệ t v ề gi ớ i tính, tình tr ạng hôn nhân và trình độ chuyên môn k ỹ thu ậ t c ủa người lao độ ng gi ữ a 03 đị a bàn kh ả o sát. Đa phầ n công nhân là n ữ(chi ế m 72, 4%), đang có vợ /ch ồ ng (70,2%), chưa qua đào tạ o chuyên môn k ỹ thu ậ t(70%). H ầ u h ế t người lao độ ng có m ứ c h ọ c v ấ n trung bình là hoàn thành b ậ c trung h ọc cơ sở và ch ỉ đượ c đào tạ o ngh ề ng ắ n h ạ n t ạ i doanh nghi ệ p. Hình 8. Đặc điể m gi ớ i tính, tình tr ạ ng k ết hôn, và trình độ chuyên môn k ỹ thu ậ t c ủa người lao độ ng(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệ c và an toà n lao độ ng, 2024. Tuy nhiên, có s ự khác bi ệ t v ề y ế u t ố dân t ộ c c ủa ngườ i lao độ ng ở các đị a bàn kh ả o sát. Do cơ cấ u dân s ố Sóc Trăng và Kiên Giang có đông ngườ i Khmer nên t ỷ l ệ ngườ i lao độ ng Khmer đang làm vi ệ c t ạ i các nhà máy ch ế bi ế n th ủ y s ả n ở hai t ỉ nh này khá cao. 44 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Ở C ần Thơ, ngườ i Kinh chi ế m 97,3% trong t ổ ng s ố 150 ngườ i lao độ ng; trong khi người lao độ ng Khmer chi ế m t ỷ l ệ 24,8% ở Kiên Giang và 23% ở Sóc Trăng. V ề nhóm tu ổ i, có 249 công nhân thu ộc độ tu ổ i t ừ 18 đế n 35 chi ế m t ỷ l ệ 55,3%, 155 công nhân thu ộc độ tu ổ i t ừ 36 đế n 45 chi ế m t ỷ l ệ 34,4% và còn l ạ i t ừ 46 tu ổ i tr ở đi chi ế m kho ả ng 10,2%. K ế t qu ả này cho th ấy, công nhân trong công ty đa phần có độ tu ổ i dướ i 45, t ậ p trung nhi ề u nh ấ t ở độ tu ổi 18 đế n 35 tu ổ i. Hình 9. Cơ cấ u dân t ộ c, nhóm tu ổ i, và khu v ự c vi ệ c làm c ủa người lao độ ng Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 45 Đố i v ớ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n, l ực lượ ng lao độ ng t ập trung đông nhấ t ở b ộ ph ậ n ch ế bi ế n tr ự c ti ế p, chi ế m 68,2% t ổ ng s ố 450 người đượ c kh ả o sát; ti ếp đế n là b ộ ph ậ n đông lạ nh, chi ế m 14,2%; t ỷ l ệ làm vi ệ c ở b ộ ph ận đóng hộ p chi ế m 10%; nh ững ngườ i còn l ạ i làm vi ệ c ở các b ộ ph ậ n khác chi ế m kho ả ng 7,5%. Trong m ỗ i b ộ ph ậ n s ả n xu ấ t, có s ự khác bi ệ t đáng kể v ề gi ớ i tính và độ tu ổ i c ủa người lao độ ng. Trong s ố nh ững ngườ i làm vi ệ c ở b ộ ph ậ n ch ế bi ế n tr ự c ti ếp có hơn 75% là nữ gi ớ i và t ậ p trung nhi ều hơn nhóm tu ổ i tr ẻ t ừ 18 đế n 40 tu ổ i. Hình 10. Người lao độ ng t ạ i các b ộ ph ậ n làm vi ệ c trong nhà máy phân theo cơ cấ u gi ớ i tính và nhóm tu ổ i(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. 46 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 2.5. K ế t qu ả kh ả o sát 2.5.1. Môi trườ ng làm vi ệ c trong doanh nghi ệ p H ợp đồng lao độ ng Trong s ố 450 người lao động đượ c kh ả o sát t ạ i 15 doanh nghi ệ p, ph ầ n l ớ n người lao độ ng có h ợp đồ ng không th ờ i h ạ n (71,8%), kho ả ng 25,1% có h ợp đồng dướ i 36 tháng, và ch ỉ 3,1% là h ợp đồ ng th ờ i v ụ, h ợp đồ ng th ử vi ệ c t ạ i th ời điể m kh ả o sát. M ộ t điểm đáng chú ý là tỷ l ệ nam gi ớ i có h ợp đồ ng không th ờ i h ạ n cao hơn 12 điể m ph ần trăm so vớ i n ữ gi ớ i(79,8% và 67, 8% tương ứ ng), trong khi t ỷ l ệ n ữ gi ớ i có h ợp đồng dưới 36 tháng cao hơn 8, 5 điể m ph ần trăm so vớ i nam gi ớ i(22,8% và 15, 3% tương ứ ng) dù n ữ chi ế m 72,4% trong t ổ ng s ố lao động đượ c kh ảo sát. Điề u này cho th ấ y m ức độ ổn đị nh v ề vi ệ c làm c ủa lao độ ng nam trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n cao hơn so v ớ i lao độ ng n ữ. Hình 11. Lo ạ i h ợp đồng lao độ ng lâu dài phân theo gi ớ i tính và b ộ ph ậ n làm vi ệ c(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về m ôi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Nhìn chung, các doanh nghi ệ p đề u tuân th ủ các quy đị nh v ề vi ệ c s ử d ụng lao độ ng có h ợp đồ ng. T ấ t c ả người lao động đề u t ừ Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 47 18 tu ổ i tr ở lên, trong đó chỉ có m ộ t b ộ ph ậ n nh ỏ là lao độ ng th ờ i v ụ, lao độ ng th ử vi ệ c áp d ụ ng theo các quy đị nh c ủ a B ộ lu ật Lao độ ng. Th ờ i gian làm vi ệ c, th ờ i gian ngh ỉ ngơi Hi ệ n nay, h ầu như tấ t c ả doanh nghi ệ p áp d ụ ng ch ế độ làm vi ệ c 1 ca/ngày và ph ổ bi ế n nh ấ t là b ắt đầ u t ừ 7:00 và k ế t thúc lúc 17:00, bao g ồ m th ờ i gian ngh ỉ gi ữ a ca và th ờ i gian m ặc đồ b ả o h ộ lao động trướ c khi vào khu v ự c làm vi ệ c trong nhà máy. Th ờ i gian làm vi ệ c trung bình m ộ t ngày c ủa người lao độ ng là 9,94 gi ờ /ngày. Xét theo gi ớ i tính, s ố gi ờ làm vi ệ c cũng như nghỉ ngơi trong ngày c ủ a nam và n ữ không có s ự khác bi ệ t đáng kể. Hình 12. S ố gi ờ làm vi ệ c và s ố gi ờ ngh ỉ ngơi trong ngày phân theo gi ớ i tính(gi ờ) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi tr ườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Th ờ i gian làm ngoài gi ờ/tăng ca Trong t ổ ng s ố 450 ngườ i đượ c kh ả o sát, ch ỉ có 62% ngườ i tr ả l ời có làm tăng ca. Do ngu ồ n nguyên li ệ u th ủ y s ả n ngày càng h ạ n ch ế và các doanh nghi ệ p ph ả i ch ủ động hơn trong việ c duy trì vi ệ c làm ổn định cho người lao độ ng, s ố ngườ i làm vi ệ c thêm gi ờ trong 48 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… th ời gian cao điể m và th ấp điểm không đáng kể(ch ỉ 32 người), đa s ố làm thêm gi ờ trong nh ững tháng có cường độ trung bình và ch ỉ “ m ỗ i tháng m ộ t vài l ầ n”(chi ế m 69%). K ế t qu ả trên cho th ấ y s ố l ầ n làm vi ệ c thêm gi ờ không nhi ề u và không t ạ o ra áp l ự c v ề s ự căng th ẳ ng do ph ả i làm vi ệ c quá m ứ c. Hình 13. M ức độ tăng ca theo các thời gian cao điể m, trung bình và th ấ p điể m(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Phù h ợ p v ớ i s ố l ầ n làm thêm trong tháng, s ố gi ờ làm thêm trong ngày cũng không cao, vớ i m ứ c trung bình là kho ả ng 2 gi ờ làm thêm trong ngày có làm thêm. Th ờ i gian làm thêm này là khá tương đồ ng ở m ọ i th ờ i gian s ả n xu ất trong năm. Hầu như không có s ự khác nhau đáng kể v ề th ờ i gian làm vi ệc tăng thêm khi so sánh gi ữ a nam và n ữ, gi ữ a các b ộ ph ậ n s ả n xu ấ t do quy trình s ả n xu ấ t c ủ a doanh nghi ệ p đượ c v ận hành đồ ng b ộ, đòi hỏ i s ự tham gia c ủ a người lao độ ng t ừ các khu v ự c t ổ ch ứ c v ậ n hành s ả n xu ấ t khác nhau. Ki ểm đị nh th ố ng kê cho th ấ y không có s ự khác bi ệ t gi ữ a bi ế n s ố gi ớ i tính và s ố gi ờ làm thêm. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 49 Ti ền lương và các chế độ phúc l ợ i T ạ i các doanh nghi ệ p, vi ệ c tr ả lương theo sả n ph ẩm đượ c áp d ụ ng r ộng rãi hơn so vớ i tr ả lương theo thờ i gian, chi ế m t ỷ l ệ tương ứ ng là 65,3% và 34,7%, g ắ n li ề n v ới năng suất lao độ ng c ủa ngườ i lao độ ng. Cách tr ả lương theo sả n ph ẩ m th ậ m chí ph ổ bi ến hơn ở m ộ t s ố b ộ ph ậ n s ả n xu ất như chế bi ến và đóng hộ p v ớ i t ỷ l ệ tương ứ ng là 71,3% và 86, 7%. Trong khi đó, ở b ộ ph ận đông lạ nh thì 76,6% là áp d ụ ng cách tr ả lương theo thờ i gian. Phân tích thêm y ế u t ố lo ạ i h ợ p đồng lao độ ng cho th ấy, có đế n 92,4% nh ững ngườ i có h ợp độ ng dướ i 36 tháng hi ện đang làm việ c ở b ộ ph ậ n ch ế bi ến hưởng lương s ả n ph ẩ m, trong khi t ỷ l ệ này ở nh ững ngườ i có h ợp đồ ng không th ờ i h ạ n làm cùng b ộ ph ậ n ch ỉ có 65,8%, và 34,2% còn l ại là hưở ng lương thờ i gian. Nhìn chung, s ự khác nhau trong cách tr ả lương phụ thu ộ c vào v ị trí vi ệ c làm và tính ch ấ t công vi ệc, đặ c bi ệ t lo ạ i vi ệ c làm có đị nh m ức năng suấ t và s ố lượ ng s ả n ph ẩm đạt đượ c. Hình 14. Cách tr ả lương cho người lao độ ng phân theo b ộ ph ậ n làm vi ệ c(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành t rách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. 50 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Hình 15. Cách tr ả lương cho người lao độ ng phân theo lo ạ i h ợp đồ ng(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐB SCL v ề môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. K ế t qu ả kh ảo sát năm 2024 cho thấ y, thu nh ậ p bình quân hàng tháng c ủ a người lao độ ng trong 12 tháng qua là 7.765.000 đồ ng. So sánh v ớ i m ứ c lương tố i thi ể u vùng 1 , ti ền lương củ a ngườ i lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u ở C ầ n Thơ cao hơn gầ n g ấp đôi mức lương tố i thi ể u vùng, trong khi ở 1. Theo Ngh ị định 38/2022/NĐ-CP, m ức lương tố i thi ể u t ạ i khu v ực ĐBSCL nằ m trong các m ức sau đây tùy thuộ c vào t ừ ng vùng: Vùng II(áp d ụ ng cho thành ph ố C ần Thơ): 4.160.000 đồ ng/tháng; Vùng III(áp d ụ ng cho m ộ t s ố th ị xã và huy ệ n trong các t ỉnh khác): 3.640.000 đồ ng/tháng; Vùng IV(các khu v ự c còn l ạ i): 3.250.000 đồ ng/tháng. Các m ức lương này áp d ụng cho người lao độ ng làm vi ệ c trong điề u ki ện lao động bình thườ ng, v ớ i th ờ i gian làm vi ệ c không quá 8 gi ờ /ngày và 48 gi ờ /tu ầ n. T ừ ngày 1/7/2024, lương tố i thi ểu vùng ĐBSCL được quy đị nh theo Ngh ị định 74/2024/NĐ-CP, v ớ i m ức lương tố i thi ể u tháng và theo gi ờ đượ c áp d ụ ng c ụ th ể theo vùng như sau: Vùng II(bao gồ m các thành ph ố l ớ n và khu công nghi ệ p thu ộc ĐBSCL như Cần Thơ): l ương tố i thi ể u là 4.410.000 đồng/tháng, tương đương 21.200 đồ ng/gi ờ; Vùng III: 3.860.000 đồ ng/tháng , tương đương 18.600 đồ ng/gi ờ; Vùng IV: 3.450.000 đồ ng/ tháng, tương đương 16.600 đồ ng/gi ờ. [ Do s ử d ụ ng ngu ồ n d ữ li ệ u kh ảo sát trướ c tháng 7/2024, nên nhóm nghiên c ứ u căn cứ vào m ức lương tố i thi ể u vùng theo Ngh ị định 38 để so sánh v ớ i ti ền lương c ủ a người lao độ ng trong m ẫ u kh ả o sát]. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 51 Kiên Giang và Sóc Trăng thì cao hơn gấp đôi so vớ i m ức lương tố i thi ể u vùng. Hình 16. Ti ền lương trung bình của người lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u so v ớ i m ức lương tố i thi ể u vùng(vnđ) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Kho ả n ti ền lương củ a người lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ản cũng cao hơn so vớ i m ứ c thu nh ậ p trung bình ở m ỗi địa phương. Ở Sóc Trăng, khoả ng chênh l ệ ch gi ữ a m ức lươn g t ố i thi ể u vùng, m ứ c thu nh ập bình quân đầu ngườ i c ủ a địa phương và ti ền lương củ a công nhân khá l ớ n(3.640.000, 5.746.000 và 7.825.899 đồ ng). Tuy nhiên, kho ả n ti ền lương này lạ i ph ụ thu ộ c vào năng suất lao động, trình độ tay ngh ề do tr ả lương theo sả n ph ẩ m. Các phân tích tương quan và ANOVA cho thấ y, ti ền lương c ủa lao động tương quan thuậ n v ớ i th ờ i gian làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p. Th ờ i gian làm vi ệc lâu hơn phả n ả nh kinh nghi ệ m làm vi ệ c nhi ều hơn, vị trí công vi ệc cao hơn, và năng suất lao động cũng cao hơn, gắ n v ớ i ti ền lương cơ bản cao hơn. Sau khi kiể m soát y ế u t ố 52 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… b ằ ng c ấ p chuyên môn và kinh nghi ệ m lành ngh ề, th ờ i gian làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p v ẫ n duy trì ảnh hưở ng tích c ực đố i v ớ i ti ề n lương cơ bả n c ủa người lao độ ng. Ngoài các kho ả n thu nh ậ p nêu trên, người lao động cũng đượ c th ụ hưở ng m ộ t s ố phúc l ợ i bao g ồ m các kho ả n theo quy đị nh c ủ a B ộ lu ật Lao động như bữa ăn trưa do công ty cung cấ p đố i v ớ i t ấ t c ả lao động đang làm việ c trong ngày; khám s ứ c kh ỏ e đị nh k ỳ, trang b ị b ả o h ộ lao động, đóng bả o hi ể m xã h ộ i, b ả o hi ể m y t ế, b ả o hi ể m th ấ t nghi ệ p, b ả o hi ể m tai n ạn cho ngườ i lao độ ng. Tuy nhiên, k ế t qu ả này không tương đồ ng v ớ i vi ệ c ghi nh ậ n các kho ả n thu nh ậ p trong 12 tháng qua đượ c ngườ i lao độ ng ghi nh ậ n mà có kh ả năng là do các khoả n phúc l ợ i này nh ỏ và không thườ ng xuyên nên người lao độ ng không nh ớ ho ặ c không quan tâm. Bảng 2: Ti ền lương và các khoả n thu nh ậ p bình quân tháng c ủ a người lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u trong 12 tháng qua(1.000 vnđ) Khoảng Tối Trung Độ lệch biến Tối đa(n) thiểu bình chuẩn thiên Lương cơ bản hàng tháng 11.500 3.500 15.000 7.487 1.609(450) Tiền trợ cấp nhà 200 0 200 3 ở/đi lại 21(10) Tiền làm thêm 750 ngoài giờ 0 750 63 144(90) Tiền thưởng 350 0 350 6 tăng năng suất 37(13) Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 53 Tiền phụ cấp chức vụ 300 0 300 3 26(7) Tiền độc hại 420 0 420 15 61(28) Tiền thưởng lễ tết Tiền khác Tổng thu nhập hàng tháng 5.000 0 5.000 139 748(21) 1.800 0 1.800 50 267(18) 11.500 3.500 15.000 7.765 1.823(450) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Để gi ữ chân người lao độ ng, m ộ t s ố doanh nghi ệ p c ố g ắ ng duy trì m ứ c ổn đị nh làm vi ệ c(có vi ệc làm thườ ng xuyên), ho ặ c phát hành c ổ phi ế u cho công nhân, càng làm lâu c ổ phi ế u càng nhi ề u.“ C ó người làm lâu năm, nhậ n g ầ n 100 tri ệ u t ừ l ợ i t ứ c”(PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 6, CT). T ừ góc độ gi ớ i, không có s ự phân bi ệt đố i x ử trong ti ế p c ậ n các lo ạ i phúc l ợ i xã h ộ i t ạ i doanh nghi ệ p. Qua k ế t qu ả ki ểm đị nh th ố ng kê v ề ch ế độ phúc l ợ i và gi ớ i tính cho th ấ y không có s ự khác bi ệ t có ý nghĩa. K ế t qu ả kh ả o sát cho th ấ y, g ần như nam giớ i và n ữ gi ớ i có t ỷ l ệ nh ậ n các kho ả n phúc l ợi như nhau, từ b ữa ăn do công ty cung c ấ p, khám s ứ c kh ỏe đị nh k ỳ, ngh ỉ phép năm, bả o hi ể m xã h ộ i, b ả o hi ể m y t ế, b ả o hi ể m th ấ t nghi ệ p, b ả o hi ể m tai n ạ n, và b ả o h ộ lao độ ng... Tuy nhiên, có s ự khác bi ệ t nh ất đị nh v ề s ố ti ề n nh ậ n làm thêm gi ờ hay ti ền độ c h ạ i, do nam thườ ng làm vi ệ c trong các môi trườ ng b ấ t l ợ i hơn như ở b ộ ph ận đông lạ nh, b ộ ph ậ n b ả o trì, s ử a ch ữ a máy móc. 54 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Hình 17. Các kho ả n phúc l ợ i c ủa người lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u phân theo gi ớ i tính(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành t rách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Các ch ế độ đặ c bi ệ t cho ph ụ n ữ mang thai, có kinh nguy ệ t hàng tháng đượ c áp d ụng theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Thông tin t ừ m ộ t nhà máy cho bi ế t:“ Lao độ ng n ữ trong th ờ i gian kinh nguy ệ t đượ c ngh ỉ m ỗ i ngày 30 phút, t ố i thi ể u là 03 ngày trong m ộ t tháng; trong th ờ i gian nuôi con d ướ i 12 tháng tu ổi, đượ c ngh ỉ m ỗ i ngày 60 phút trong th ờ i gian làm vi ệc để cho con bú, v ắ t, tr ữ s ữ a, ngh ỉ ngơi. Thờ i gian ngh ỉ v ẫn được hưởng đủ ti ền lương theo hợp đồ ng lao động. Đố i v ới người lao độ ng có con nh ỏ dướ i 6 tu ổi thì đượ c nh ậ n tr ợ c ấ p nuôi con nh ỏ dướ i 6 tu ổi là 50.000đ/tháng/bé, bao g ồ m cho c ả lao độ ng nam và n ữ”( PVS đạ i di ệ n Công ty CP 4, ST). Tuy nhiên, phân tích các văn bả n báo cáo v ề nh ữ ng chính sách khen thưởng, thi đua, cơ hội được đào tạ o do các nhà máy cung c ấ p ch ỉ có các thông tin chung, chưa có s ố li ệ u tách bi ệ t v ề gi ớ i. Đây là mộ t h ạ n ch ế mà các doanh nghi ệ p c ầ n c ả i ti ế n trong các ch ế độ báo cáo để đưa ra các chính sách thi đua, khen thưở ng khuy ế n khích s ự tham gia c ủ a n ữ lao độ ng nhi ều hơn. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 55 2.5.2. An toàn lao độ ng M ức độ ti ế p xúc v ớ i hóa ch ấ t Người lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n có m ứ c độ ti ế p xúc v ớ i hóa ch ấ t khá ph ổ bi ến do liên quan đế n các yêu c ầu đả m b ả o an toàn v ệ sinh th ự c ph ẩm, đặ c bi ệ t là v ớ i th ự c ph ẩ m th ủ y s ả n tươi s ố ng. Tuy nhiên, m ức độ ph ổ bi ế n tùy thu ộ c vào b ộ ph ậ n làm vi ệ c. Tính chung, ch ỉ 12% là hoàn toàn không ti ế p xúc tr ự c ti ế p v ớ i hóa ch ấ t, còn l ạ i thì 56,6% cho r ằ ng có ti ếp xúc nhưng rấ t ít, 21,3% có ti ếp xúc nhưng ch ỉ vài l ầ n/tháng. S ố ngườ i ti ế p xúc vài l ầ n/tu ầ n ho ặ c ti ế p xúc hàng ngày ch ỉ kho ảng hơn 10% trong tổ ng s ố ngườ i tr ả l ời. Người lao độ ng làm vi ệ c ở b ộ ph ậ n ch ế bi ế n có t ầ n su ấ t ti ế p xúc cao nh ấ t. M ức độ ti ế p xúc v ớ i hóa ch ấ t c ủa người lao độ ng rõ ràng là ph ụ thu ộ c vào m ức độ ti ế p xúc tr ự c ti ếp và thườ ng xuyên v ớ i nguyên li ệ u th ủ y s ả n. Tuy nhiên, hóa chất mà người lao động tiếp xúc là các loại hóa chất an toàn, được sử dụng phổ biến khi tuân theo các quy định của các cơ quan có thẩm quyền. Chỉ 0 3 trường hợp tiếp xúc với NH3, còn tất cả chỉ tiếp xúc với chlo rine, cồn và xà phòng để tẩy rửa dụng cụ sản xuất và tay. Kết quả khảo sát cho thấy, 99, 5% số người lao động được khảo sát trả lời rằng họ biết cách sử dụng hóa chất an toàn. Hình 18. Mức độ tiếp xúc với hóa chất phân theo bộ phận làm việc của n gười lao động tại các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. 56 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… S ự lo l ắ ng khi ti ế p xúc v ớ i hóa ch ấ t Dù biết cách sử dụng hóa chất an toàn, một số người lao động vẫn tỏ ra lo lắng về ảnh hưởng đối với sức khỏe khi tiếp xúc với hóa chất. Trong đó, 6, 8% lo lắng về các bệnh ngoài da, 8 ,1% lo lắng về các bệnh hô hấp, và 11, 5% lo lắng về các ảnh hưởng đến tình trạng sức kh ỏe sau này. Một số người cảm thấy da tay bị khô khi sử dụng thường xuyên các chất tẩy rửa, khi vệ sinh dụng cụ và tay. Một số người do cơ địa cũng nhạy cảm với mùi hóa chất và dễ bị viêm mũi, viêm hô hấp. Sự lo lắng về tình trạng sức khỏe sau này c ó thể là mơ hồ, không rõ ràng nhưng đặt ra vấn đề về hiệu quả hoạt động truyền thông nội bộ trong doanh nghiệp và các giải pháp bổ sung để sắp xếp hợp lý vị trí việc làm và giải pháp giảm thiểu tác động không mong muốn. Hình 19. Lo l ắng đế n s ứ c kh ỏ e khi ti ế p xúc v ớ i các lo ạ i hóa chất tại nơi làm việc(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Bên cạnh đó, 75, 1% số người lao động được hỏi cho rằng họ không có lo lắng gì về ảnh hưởng của hóa chất đối với sức khỏe của mình. Có 72, 4% số người trả lời cho rằng hóa chất không hoặc Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 57 ít ảnh hưởng đến sức khỏe. Hơn nữa, họ đã được tập huấn để sử dụng hóa chất an toàn và được trang bị các loại bảo hộ lao động nên hạn chế tối đa ảnh hưởng đến sức khỏe. Bảng 3: Lý do không lo l ắng đế n s ứ c kh ỏ e khi người lao độ ng ti ế p xúc v ớ i các lo ạ i hóa chất tại nơi làm việc(n=185) n=185%(*) Hóa chất không hoặc ít ảnh hưởng đến sức khỏe 134 72.4 Được trang bị về bảo hộ lao động 34 18.4 Được tập huấn về an toàn lao động 43 23.2 (*) câu h ỏ i nhi ề u l ự a ch ọ n và% trên s ố ngườ i tr ả l ờ i. Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Người lao động cho rằng, t ỷ lệ pha hóa chất tẩy rửa sàn và dụng cụ sản xuất theo tiêu chuẩn H ACCP, các loại hóa chất được phép sử dụng, mức độ sử dụng thấp, hóa chất được sử dụng an toàn trong khâu vệ sinh. Họ cũng đã được hướng dẫn sử dụng, trang bị bảo hộ lao động đầy đủ. Các trang bị như khẩu trang, găng tay, ủng, quạt thông gió… được nhiều người đề cập trong khi làm việc để hạn chế ảnh hưởng của hóa chất nếu có. Công ty có những hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng hóa chất an toàn. K ế t qu ả kh ả o sát cho th ấ y, doanh nghi ệ p có b ả ng hướ ng d ẫ n s ử d ụ ng hóa ch ấ t(99,3%) và b ả ng c ả nh báo v ề hóa ch ấ t nguy hi ể m(96,6%). Điề u này xác nh ậ n tính ph ổ bi ế n v ề các quy đị nh an toàn lao động liên quan đế n hóa ch ấ t. 58 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Hình 20. Doanh nghi ệ p có b ảng hướ ng d ẫ n s ử d ụ ng hóa ch ấ t và b ả ng c ả nh báo hóa ch ấ t nguy hi ể m(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Bên c ạ nh các quy đị nh v ề cách s ử d ụ ng hóa ch ấ t an toàn và c ảnh báo đố i v ớ i hóa ch ất độ c h ạ i, 47, 3% ngườ i lao động cũng xác nh ậ n doanh nghi ệ p có các gi ải pháp để h ạ n ch ế ảnh hưở ng c ủ a hóa ch ất đế n s ứ c kh ỏ e c ủ a h ọ như t rang b ị b ả o h ộ lao độ ng, áp d ụ ng tiêu chu ẩ n HACCP 1 trong s ử d ụ ng hóa ch ấ t an toàn, th ự c hành nghiêm túc quy đị nh v ề an toàn lao độ ng c ủ a Lu ậ t An toàn v ệ sinh lao độ ng. Tuy nhiên, có 19% trong t ổ ng 450 công nhân kh ả o sát cho r ằ ng doanh nghi ệ p không có gi ả i pháp nào; 33,7% không bi ế t/không tr ả l ờ i. Điề u này cho th ấ y, v ấn đề truy ề n thông n ộ i b ộ chưa thậ t s ự hi ệ u qu ả, n gười lao độ ng chưa biế t ho ặc chưa quan tâm đế n các ho ạt độ ng v ề an toàn lao độ ng c ủ a doanh nghi ệ p liên quan tr ự c ti ếp đế n quy ề n và l ợ i ích c ủ a h ọ. 1. HACCP vi ế t t ắ t t ừ Hazard Analysis and Critical Control Points, là h ệ th ố ng phân tích m ố i nguy và ki ểm soát điể m t ớ i h ạn, đượ c công nh ậ n r ộ ng rãi trong qu ả n lý an toàn th ự c ph ẩ m trên th ế gi ới, tương đương vớ i tiêu chu ẩ n qu ố c gia c ủ a Vi ệ t Nam là TCVN 5603:2008. Xem thêm:“ Tiêu chu ẩ n HACCP là gì? 7 Nguyên t ắ c then ch ố t b ạ n c ầ n bi ết”, truy c ậ p: https://tqc.vn/tieu-chuan-haccp-la-gi-tim-hieu-vehaccp.htm#:~:text=%E2%9C%85HACCP%20(Hazard%20Analysis%20and,nghi %E1%BB%87p%20trong%20ng%C3%A0nh%20th%E1%BB%B1c%20ph%E1 %BA%A9m, c ậ p nh ậ t ngày 10/9/2024. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 59 Hình 21. Doanh nghi ệ p có gi ải pháp nào để h ạ n ch ế s ự ảnh hưở ng c ủ a hóa ch ất đế n s ứ c kh ỏe người lao độ ng(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Hình 22. B ả ng hướ ng d ẫ n v ệ sinh, c ả nh báo nguy hi ể m t ạ i các phân xưở ng làm vi ệ c Ngu ồ n: Ả nh do nhóm tác gi ả ch ụ p t ạ i các doanh nghi ệ p. 60 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… “ Trước khi đi vào sả n xu ấ t ph ả i tóc tai g ọn gàng, không đeo n ữ trang. M ỗ i khâu có b ả o h ộ lao độ ng riêng phù h ợ p v ới khâu đó, b ả o h ộ lao độ ng này do doanh nghi ệ p trang b ị. Trướ c khi vào ph ả i qua h ệ th ố ng kh ử trùng, là yêu c ầ u s ố 1, đòi hỏ i r ấ t cao trong ngành ch ế bi ế n th ủ y s ản, để đả m b ả o ch ất lượ ng s ả n ph ẩ m”(PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 3, KG). B ả o h ộ lao độ ng “ B ả o h ộ lao động đượ c công ty c ấ p và gi ặ t(áo b ả o h ộ, bao tay, ủ ng, y ếm), không đượ c mang v ề vì s ợ b ị nhi ễ m khu ẩ n. Bao tay cung c ấp theo đị nh k ỳ(1 l ầ n/tháng), ủ ng(1 l ần/năm); công nhân phi lê, đị nh hình thì c ấ p áo mang v ề gi ặ t(2- 3 cái/năm), họ mang dao v ề mài(t ự mang v ề), t ự qu ả n lý d ụ ng c ụ dao cá nhân”(Công ty TNHH 6, CT). K ế t qu ả kh ả o sát cho th ấ y, các lo ạ i trang b ị b ả o h ộ lao động đượ c cung c ấ p ph ổ bi ến cho người lao độ ng và đượ c s ử d ụ ng phù h ợ p v ớ i yêu c ầ u công vi ệ c c ủ a t ừ ng b ộ ph ậ n s ả n xu ấ t trong doanh nghi ệ p. Tr ừ mũ bả o h ộ và áo choàng ch ố ng l ạ nh, các lo ạ i trang b ị b ả o h ộ lao động đều đượ c tuy ệt đại đa số người lao độ ng xác nh ậ n s ử d ụ ng hàng ngày. M ộ t t ỷ l ệ nh ỏ th ỉ nh tho ả ng ho ặ c r ấ t ít khi s ử d ụ ng do công vi ệ c c ủ a h ọ không yêu c ầ u s ử d ụ ng như áo choàng chố ng l ạnh và mũ bả o h ộ. Áo choàng ch ố ng l ạ nh dành để s ử d ụ ng khi vào phòng l ạ nh nên ch ỉ 12% thườ ng xuyên s ử d ụ ng và 11,5% th ỉ nh tho ả ng s ử d ụng. Tương tự, mũ b ả o h ộ cũng áp dụ ng ít ph ổ bi ến hơn khi làm việ c trong kho ho ặ c v ớ i m ộ t s ố công vi ệc liên quan đế n máy móc và v ậ n chuy ể n hàng hoá. Tóm l ạ i, vi ệ c trang b ị b ả o h ộ lao độ ng là ph ổ bi ế n và áp d ụng thườ ng xuyên t ạ i các doanh nghi ệ p th ủ y s ản đượ c kh ả o sát. Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 61 Bảng 3: M ức độ s ử d ụ ng b ả o h ộ lao độ ng t ại nơi làm việ c c ủa người lao độ ng Mức độ sử dụng bảo hộ lao động Thường xuyên mỗi ngày Thỉnh thoảng Rất ít khi Bao tay/găng tay 94.6 3.2 2.3 Khẩu trang 97.1 2.3 0.7 Quần áo bảo hộ lao động 97.5 0.9 1.6 Giày/ủng bảo hộ 96.6 1.1 2.3 Áo choàng chống lạnh 12.0 11.5 76.5 Mũ bảo hộ 58.4 2.9 38.7 Tổng 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 (n) (442) (442) (442) (442) (442) (442) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Ph ụ thu ộ c vào t ừ ng b ộ ph ậ n làm vi ệ c, tính ch ấ t công vi ệ c và m ức độ r ủ i ro tai n ạn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p, doanh nghi ệ p s ẽ trang b ị b ả o h ộ lao độ ng phù h ợ p. Ch ẳ ng h ạ n ứ ng phó v ớ i nguy cơ té ngã do nền nhà xưởng trơn, thì“ khi xây d ự ng thi ế t k ế n ề n không b ị đọ ng nướ c, ủ ng chuyên d ụ ng c ủ a ngành th ủ y s ả n, cung c ấp đúng và đề u(2 tháng/1 l ầ n), có khâu làm n ặ ng mòn nhi ề u thì có th ể c ấ p nhi ều hơn(trướ c 2 tháng). M ỗ i khu có t ạ p v ụ thườ ng xuyên v ệ sinh n ề n. H ệ th ố ng l ố i ra vào l ối đi thông thoáng” (PVS đạ i di ệ n HTX 1, CT). 62 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 2.5.3. Tình tr ạ ng s ứ c kh ỏ e M ộ t v ấn đề cơ bả n c ần đánh giá là môi trườ ng làm vi ệ c c ủ a người lao độ ng trong ngành th ủ y s ả n ảnh hưở ng như thế nào đế n s ứ c kh ỏ e. Hình 23. Điề u ki ện môi trườ ng làm vi ệ c c ủa người lao độ ng t ạ i doanh nghi ệ p(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Trướ c h ết là tư thế làm vi ệ c. Đặc điể m n ổ i b ậ t c ủa điề u ki ệ n thao tác đố i v ớ i công nhân ch ế bi ế n th ủ y s ản đông lạ nh là ở tư thế đứ ng liên t ụ c trong ca làm vi ệ c, m ặc dù không thường xuyên tăng ca nhưng cũng có nhữ ng tháng cao điể m c ủ a th ờ i k ỳ mùa v ụ đánh b ắ t, th ờ i gian làm vi ệ c có th ể kéo dài hơn. Tư thế lao độ ng này làm cho công nhân có nh ững đau nhứ c ở các b ộ ph ận cơ thể như đau m ỏi lưng, mỏ i c ổ, m ỏ i b ắ p chân, vai, cánh tay, c ẳ ng tay, c ổ tay và các ngón tay, nguyên nhân do ph ả i s ử d ụng nhóm cơ như cơ gáy, Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 63 cơ lưng, cơ đùi, cơ mặ t sau c ẳng chân để gi ữ thăng bằ ng ch o cơ thể ở tư thế lao động đứ ng. Song song v ới tư thế đứ ng làm vi ệ c c ủ a nh ữ ng công nhân s ả n xu ấ t tr ự c ti ế p thì có m ộ t s ố v ị trí như đóng gói s ả n ph ẩ m, t ủ c ấp đông thấ p làm cho công nhân cúi liên t ụ c gây m ỏ i c ổ, m ỏ i chân và m ỏi lưng. Đánh giá của ngườ i lao động đượ c kh ả o sát cho th ấ y m ộ t s ố đặc điể m v ề nhi ệt độ, không khí, b ụ i, và ti ế ng ồ n c ủa môi trườ ng làm vi ệ c cũng ảnh hưở ng đáng kể đế n s ứ c kh ỏe người lao độ ng. “ Bên cơ điệ n có máy móc, ti ế ng ồ n ảnh hưởng thính giác, đông l ạ nh thì ảnh hưởng đế n ph ổ i. Có s ử d ụ ng chlorine theo m ức độ cho phép để v ệ sinh nhà xưở ng. Ch ấ t ph ụ gia dùng cho cá bóng đẹ p và trong ph ạ m vi cho phép, không ảnh hưởng đế n s ứ c kh ỏ e. Công nhân đứ ng nhi ề u ảnh hưởng đến xương khớ p. B ị b ệ nh v ề da bàn tay cũng có”( PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 5, CT). V ề nhi ệt độ ở nơi làm việ c, 80,1% s ố ngườ i tr ả l ờ i r ằ ng ở m ức trung bình, nhưng cũng có đế n 15,8% và 3, 2% đánh giá là khá l ạ nh và r ấ t l ạ nh, trong khi t ỷ l ệ đánh giá nóng và rấ t nóng là không đáng kể. Điề u này cho th ấ y nh ận định môi trườ ng làm vi ệ c có nhi ệ t độ t ừ mát đế n l ạ nh. V ề mùi trong không khí, h ầ u h ết người lao độ ng cho r ằ ng m ức độ ô nhi ễ m v ề mùi r ấ t th ấ p(62,2%) và th ấ p(16,3%), ch ỉ 21, 5% đánh giá ở m ức độ trung bình, và không có ai đánh giá mứ c độ ô nhi ễ m cao và r ất cao. Như vậ y, mùi trong không khí ở nơi làm vi ệc đượ c ki ể m soát t ố t, không b ị ô nhi ễm dù là cơ sở ch ế bi ế n th ủ y s ả n. Tương tự như khi đánh giá về mùi, b ụ i b ẩ n trong không khí cũng đượ c ki ể m soát t ố t, không x ả y ra tình tr ạ ng ô nhi ễ m, v ớ i 62,2% và 16,3% s ố ngườ i tr ả l ờ i cho r ằ ng m ức độ ô nhi ễ m do b ụ i b ẩ n là r ấ t ít và ít, 20, 6% đánh giá ở m ức độ trung bình. V ề ti ế ng ồ n, 46,4% và 17,9% s ố ngườ i tr ả l ời đánh giá rằ ng ti ế ng ồ n ở nơi làm việ c là r ấ t th ấ p và th ấp, tương ứ ng, 31,4% cho 64 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… r ằ ng ở m ức độ trung bình. Điề u này cho th ấ y doanh nghi ệ p đã duy trì môi trườ ng làm vi ệ c khá yên tĩnh và tậ p trung cho công vi ệ c. Ti ế p xúc v ới nướ c là m ộ t tính ch ất đặ c thù c ủ a ngành th ủ y s ản, nên đây cũng là lĩnh vự c ảnh hưở ng b ấ t l ợ i nh ất đến điề u ki ệ n làm vi ệ c và s ứ c kh ỏ e c ủa người lao độ ng. M ặ c dù v ậy, ngườ i lao động đánh giá mức độ ti ế p xúc nhi ề u và r ấ t nhi ều tương ứ ng là 16,3% và 4,5%, trong khi h ầ u h ế t s ố ngườ i còn l ại đánh giá ở m ứ c độ t ừ trung bình đế n ít và r ất ít. Đánh giá từ phía người lao độ ng cho th ấy môi trườ ng làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p khá thu ậ n l ợi, đáp ứ ng các quy đị nh v ề môi trườ ng làm vi ệc cho người lao độ ng. Ti ế p xúc v ới nướ c và nhi ệt độ tương đố i th ấ p có th ể là các y ế u t ố ảnh hưở ng c ần quan tâm để xây d ự ng các gi ả i pháp phù h ợ p, nâng cao kh ả năng chố ng ch ị u c ủa người lao độ ng đố i v ới môi trườ ng làm vi ệ c. V ới các đặc điể m c ủ a môi tru ờ ng làm vi ệ c trên, m ộ t s ố y ế u t ố có th ể ảnh hưở ng b ấ t l ợi đế n s ứ c kh ỏ e c ủa người lao động. Đa số người lao động đánh giá môi trườ ng làm vi ệ c hoàn toàn không ả nh hưởng đế n s ứ c kh ỏ e, dao độ ng t ừ 57% đố i v ớ i nhi ệt độ đế n 74,9% đố i v ớ i b ụ i b ẩ n. X ấ p x ỉ 1/4 s ố người lao độ ng cho r ằng môi trườ ng làm vi ệ c ít ảnh hưởng, dao độ ng t ừ 22, 9% đố i v ớ i b ụ i b ẩn đế n 33, 9% đố i v ớ i mùi trong không khí. S ố ít còn l ại đánh giá có ả nh hưở ng t ừ m ức độ trung bình đế n r ấ t ảnh hưở ng. T ỷ l ệ đánh giá„rấ t ảnh hưởng‟ cao nhấ t là 4, 3% đố i v ớ i y ế u t ố nhi ệt độ, 0, 9% đố i v ớ i y ế u t ố nướ c, và ch ỉ 0,2% ti ế ng ồ n. C ụ th ể, m ộ t s ố người lao độ ng đã đề c ập đế n m ộ t s ố lo ạ i b ệnh có nguy cơ bị ảnh hưở ng b ở i nhi ệ t độ th ấp như sổ mũi, viêm mũi, viêm phổi, đau khớ p g ố i … Mộ t s ố người lao độ ng khác nêu lên các lo ạ i b ệnh như giả m thính l ự c, ù tai b ở i ti ế ng ồ n phát ra t ừ máy móc thi ế t b ị… Mộ t s ố ngườ i khác thườ ng ti ế p xúc v ới nướ c nh ấ n m ạnh đế n tình tr ạng teo, nhăn da tay. Ngoài ra, tình tr ạ n g đứ ng nhi ề u gi ờ trên dây chuy ền cũng làm tăng nguy cơ giãn tĩ nh m ạch chân, đau khớ p … Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 65 Hình 24. M ức độ ảnh hưở ng c ủa môi trườ ng làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệp đố i v ớ i s ứ c kh ỏ e c ủa người lao độ ng(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Nguy cơ tai nạn lao độ ng và th ự c tr ạ ng K ế t qu ả kh ả o sát cho th ấ y, các lo ạ i tai n ạ n ph ổ bi ế n nh ấ t c ủ a người lao độ ng trong các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n là tai n ạ n liên quan đế n d ụ ng c ụ lao động(dao kéo) đượ c s ử d ụng khi sơ chế s ả n ph ẩ m và tai n ạn trơn trượ t, té ngã do ti ế p xúc v ới môi trườ ng nướ c. Kho ả ng 43% và 28,2% s ố người lao độ ng đánh giá rằ ng t ạ i nơi làm việ c c ủ a h ọ đã từ ng x ả y ra hai lo ạ i tai n ạn tương ứ ng trên. Đây là h ai lo ạ i tai n ạ n ph ổ bi ế n do đặ c thù c ủ a ngành th ủ y s ả n ph ả i s ử d ụ ng dao kéo có th ể gây đứt tay và sàn nhà xưởng ướt nướ c có 66 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… th ể gây ch ấn thương do té ngã nhưng các tổn thương này chỉ ở m ứ c độ nh ẹ. Ngoài hai lo ạ i tai n ạn điể n hình trên, các lo ạ i tai n ạ n khác r ấ t ít x ả y ra t ại nơi làm việc mà người lao độ ng t ừ ng bi ết đế n. Tai n ạ n do máy móc thi ế t b ị, do s ố c nhi ệt, do điệ n gi ậ t và do n ổ bình lò hơi dù xả y ra v ớ i xác su ấ t nh ỏ nhưng cũng là các vấn đề c ầ n quan tâm v ề an toàn lao độ ng do h ậ u qu ả c ủ a tai n ạ n có th ể nghiêm tr ọ ng hơn.“ Tai n ạn lao độ ng ít, ch ủ y ế u ở khâu sơ chế s ả n ph ẩm, thườ ng là đứt tay, xướ c nh ẹ do công nhân thao tác không c ẩ n th ậ n”(PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 3, KG). Hình 25. Các lo ạ i tai n ạn lao động đã từ ng x ả y ra t ạ i doanh nghi ệ p(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. D ự a trên nh ậ n th ứ c c ủa mình, người lao động đánh giá rằ ng doanh nghi ệ p đã áp dụ ng m ộ t s ố gi ải pháp để gi ảm nguy cơ xả y ra tai n ạ n t ại nơi làm việ c. M ặ c dù công tác ki ể m tra, giám sát v ề an toàn lao động đượ c th ự c hi ện thườ ng xuyên, khi các s ự c ố x ả y ra doanh nghi ệ p có thêm độ ng l ực để đánh giá các nguyên nhân và tăng cườ ng rà soát các h ạ n ch ế, thi ế u sót c ầ n kh ắ c ph ụ c trong công tác đả m b ảo an toàn lao độ ng. Các gi ả i pháp ph ổ bi ế n nh ấ t(có t ỷ l ệ Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 67 l ớn hơn 50%) mà người lao động đề c ậ p nh ằ m h ạ n ch ế các lo ạ i tai n ạn lao động là hướ ng d ẫ n s ử d ụ ng, b ắ t bu ộ c s ử d ụ ng b ả o h ộ lao độ ng và hu ấ n luy ện an toàn lao độ ng. Ngoài ra, tùy theo tính ch ấ t c ủ a t ừ ng lo ạ i tai n ạn lao độ ng mà m ộ t s ố bi ện pháp khác cũng đượ c nh ấ n m ạ n h. Đố i v ớ i các lo ạ i tai n ạn liên quan đế n máy móc thi ế t b ị như lò hơi, máy công cụ, h ệ th ống điệ n … thì công tác kiể m tra, b ả o trì thườ ng xuyên và phòng ch ố ng cháy n ổ là gi ải pháp đượ c các doanh nghi ệ p quan tâm áp d ụ ng. Công tác phòng ch ố ng cháy n ổ là gi ả i pháp gi ả m các tai n ạn lao động do lò hơi, điệ n gi ậ t và s ố c nhi ệ t. Nhìn chung, k ế t qu ả trên cho th ấ y doanh nghi ệ p đã có nhữ ng gi ả i pháp có tính h ệ th ống để gi ả m thi ểu nguy cơ rủ i ro x ả y ra tai n ạ n lao độ ng t ại nơi làm việ c và nâng cao nh ậ n th ứ c c ủ a người lao độ ng v ề các v ấn đề nêu trên. Bảng 4: Các gi ả i pháp c ủ a doanh nghi ệ p nh ằ m gi ảm nguy cơ xả y ra tai n ạn lao độ ng t ại nơi làm việ c phân theo lo ạ i tai n ạ n(%) Hướng dẫn sử dụng Bắt buộc sử dụng bảo hộ lao động Thường xuyên kiểm tra, bảo trì thiết bị, máy móc Các loại tai nạn do các nguyên nhân khác nhau(*) Máy Trơn Dao Lò Điện Nước Sốc công trượt, kéo hơi giật sâu nhiệt cụ té ngã 73.1 78.3 77.4 67.4 52.9 70.1 67.4 73.3 56.8 56.8 53.8 67.0 52.9 69.5 24.4 75.3 79.2 70.4 29.2 45.7 60.6 68 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Huấn luyện an toàn lao 59.3 72.6 động Đo lường quan trắc môi trường 11.5 28.5 Thực hiện phòng cháy 14.0 59.0 nổ (n)(442)(442) 73.1 72.6 48.4 25.8 46.4 52.5 (442)(442) 61.5 69.2 69.5 18.1 31.9 38.7 19.0 28.5 36.7 (442)(442)(442) (*) câu h ỏ i nhi ề u l ự a ch ọ n và% trên s ố ngườ i tr ả l ờ i Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. T ậ p hu ấ n An toàn lao độ ng Xác định đượ c t ầ m quan tr ọ ng c ủa đả m b ả o an toàn lao độ ng, các doanh nghi ệ p thườ ng xuyên t ổ ch ứ c hu ấ n luy ệ n v ề an toàn lao động theo đị nh k ỳ dướ i nhi ề u hình th ứ c khác nhau. Hu ấ n luy ệ n cho lao độ ng tr ự c ti ế p m ớ i vào, hu ấ n luy ện đị nh k ỳ hà ng năm. “ Công nhân mới vào làm được tập huấn- hướng dẫn, bộ phận quản lý trực tiếp đi giám sát hướng dẫn trực tiếp, cầm tay chỉ việc hàng ngày, ngoài hướng dẫn trên giấy tờ 6 tháng/lần, có lịch hoạt động, hướng dẫn cách sử dụng máy chạy”(PVS đại diệ n Công ty TNHH 3, KG). “ T ấ t c ả các khâu v ận hành máy móc đều có nguy cơ, nên m ỗi năm có tậ p hu ấn an toàn lao độ ng 1 l ầ n. Trong m ỗ i t ổ độ i s ẽ h ọ p 1 l ần/tháng vì cũng có nhiề u máy móc; m ỗ i ngày có t ổ trưở ng t ổ phó đi nhắ c nh ở tr ự c ti ế p”(PVS đạ i di ệ n Công ty CP 6, KG). Ph ầ n 2. Th ự c hành tuân th ủ xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p … 69 “ Hướ ng d ẫn an toàn lao độ ng, phòng cháy ch ữ a cháy 1 l ần/năm, an toàn lao động 2 năm/lầ n(ph ải thuê đơn vị), đị nh k ỳ 4 l ần/năm(tổ ch ứ c n ộ i b ộ, h ọ p công nhân 1 quý/1 l ầ n k ế t h ợ p t ậ p hu ấ n). R ủ i ro ch ủ y ế u là h ệ th ố ng máy, v ận hành máy. Xưở ng toàn là nướ c, không có cháy n ổ, ch ủ y ếu là máy móc, điệ n, gas. Có các b ảng hướ ng d ẫn, thông báo hướ ng d ẫ n, và có m ộ t s ố chính sách đào tạ o cho các b ộ ph ậ n”(PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 2, KG). Ngoài t ậ p hu ấ n chuyên nghi ệ p, n ội dung hướ ng d ẫ n v ề an toàn lao độ ng đượ c l ồ ng ghép trong các cu ộ c h ọ p; các thông s ố k ỹ thu ậ t và cách s ử d ụng máy móc đượ c treo, dán ở v ị trí d ễ nhìn th ấ y nh ấ t khi v ậ n hành máy móc.“ Có dán thông tin hướ ng d ẫ n ở các máy cơ điện, máy để v ậ n hành h ệ th ố ng l ạ nh cung c ấ p cho kho l ạ nh, ch ạ y c ấp đông. Công nhân phụ trách m ảng này đượ c t ậ p hu ấn thườ ng xuyên v ề an toàn lao độ ng. Cơ điện cơ khí: 2 năm /l ầ n. L ớ p h ọ c ng ắ n h ạ n bên ngoài cũng cho công nhân đi họ c”(PVS đạ i di ệ n Công ty TNHH 7, CT). 2.5.4. M ộ t s ố nh ậ n xét v ề h ệ th ố ng qu ả n lý c ủ a doanh nghi ệ p H ầ u h ế t các doanh nghi ệ p đượ c kh ảo sát đề u tuân th ủ đầy đủ các quy đị nh pháp lu ậ t v ề lao độ ng, an toàn v ệ sinh lao độ ng c ủ a Vi ệt Nam, cũng như các t iêu chu ẩ n qu ố c t ế mà th ị trườ ng xu ấ t kh ẩ u yêu c ầ u. Đ i ề u này th ể hi ệ n qua k ế t qu ả kh ả o sát t ạ i các doanh nghi ệ p, t ừ vi ệ c xây d ự ng chính sách, l ậ p k ế ho ạ ch ho ạt độ ng, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ho ạt độ ng, theo dõi, giám sát và c ả i ti ế n. Các doanh nghi ệ p th ự c hi ện đầy đủ các báo cáo đánh giá quan trắc môi trườ ng lao động theo đị nh k ỳ v ới các đơn vị tư vấn độ c l ậ p nh ằm đả m b ả o tính khách quan; m ộ t s ố doanh nghi ệ p có l ậ p h ồ sơ vệ sinh môi trường lao độ ng c ủ a doanh nghi ệ p nh ằm đánh giá tấ t c ả hi ệ n tr ạ ng cũng như có nhữ ng gi ả i pháp c ả i ti ế n t ốt hơn nh ằ m đả m b ả o môi trườ ng làm vi ệc an toàn, đả m b ả o s ứ c kh ỏ e cho n gười lao độ ng và có các ho ạt động liên quan đến lao độ ng n ữ. 70 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Tuy nhiên, h ầu như các doanh nghi ệ p chưa th ậ t s ự quan tâm đế n y ế u t ố gi ớ i trong các báo cáo nêu trên, ngoài chính sách thai s ả n và kinh nguy ệt theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t Vi ệ t Nam. Trong các báo cáo thi ế u h ẳ n s ự mô t ả và phân tích các y ế u t ố ảnh hưở ng đến lao độ ng nam và n ữ; chưa có nh ững đề xu ấ t c ụ th ể c ả i ti ế n môi trường lao độ ng theo t ừ ng gi ớ i; cũng như chưa có nh ững đánh giá c ụ th ể v ề s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p phân theo gi ớ i. PHAÀN 3 GIAÛI PHAÙP ÑAÛM BAÛO MOÂI TRÖÔØNG LAO ÑOÄNG AN TOAØN, THUÙC ÑAÅY TUAÂN THUÛ XAÕ HOÄI VEÀ MOÂI TRÖÔØNG LAØM VIEÄC VAØ AN TOAØN LAO ÑOÄNG TAÏI CAÙC DOANH NGHIEÄP CHEÁ BIEÁN THUÛY SAÛN XUAÁT KHAÅU ÔÛ VUØNG ÑOÀNG BAÈNG SOÂNG CÖÛU LONG 3.1. M ộ t s ố k ế t lu ậ n rút ra t ừ k ế t qu ả kh ả o sát v ề vi ệ c tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u ở vùng Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long K ế t qu ả kh ả o sát cho th ấ y, các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u ở vùng ĐBSCL đã tuân thủ các quy đị nh v ề trách nhi ệ m xã h ội trong đả m b ảo môi trườ ng làm vi ệ c và an toàn lao độ ng. Người lao độ ng hi ện đang làm việ c t ạ i các doanh nghi ệ p đượ c kh ả o sát đề u t ừ 18 tu ổ i tr ở lên, đại đa số có h ợp đồ ng không th ờ i h ạ n và h ợp đồng dướ i 36 tháng. H ầ u h ế t các doanh nghi ệ p đề u làm vi ệ c 1 ca/ngày và th ời gian làm thêm không vượ t m ứ c theo quy đị nh c ủ a B ộ lu ật Lao động nhưng số gi ờ làm vi ệ c trong ca, tr ừ th ờ i gian ngh ỉ gi ữa ca, thường dài hơn 8 tiếng do đặ c thù c ủ a ngành th ủ y s ả n. Ngoài m ức lương cơ bả n trung bình kho ả ng 7.500.000 đồ ng/tháng, người lao độ ng còn nh ận đượ c các kho ả n phúc l ợ i khác. M ặ c dù ti ề n lương cao hơn mức lương tố i thi ểu vùng nhưng v ẫ n chưa đáp ứ ng m ức lương đủ s ố ng, đặ c bi ệt khi xét đế n y ế u t ố trượ t giá và chi phí sinh ho ạt ngày càng tăng t ại các đị a phương. Điều này đặ t ra yêu c ầ u 72 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… c ần có các chính sách điề u ch ỉ nh thu nh ậ p phù h ợp hơn để đả m b ả o đờ i s ố ng ổn định cho người lao độ ng. V ới các cơ sở v ậ t ch ấ t, máy móc thi ế t b ị và dây chuy ề n công ngh ệ hi ệ n có, các doanh nghi ệ p c ố g ắ ng cung c ấp môi trườ ng làm vi ệ c an toàn và tho ải mái đố i v ới người lao độ ng. H ầ u h ết ngườ i lao động đánh giá, các yế u t ố nhi ệt độ, mùi, b ụ i b ẩ n, ti ế ng ồn, và nướ c t ại nơi làm việ c là phù h ợp đố i v ới môi trường lao độ ng. Doanh nghi ệ p b ố trí đầy đủ các b ả ng hướ ng d ẫ n quy trình s ả n xu ấ t và s ả n xu ấ t an toàn. Hóa ch ất đượ c s ử d ụ ng trong ch ế bi ế n th ủ y s ả n ch ủ y ế u là chlorine, ch ấ t t ẩ y r ửa để làm v ệ sinh d ụ ng c ụ, sàn, và tay. Người lao động được hướ ng d ẫ n và c ả nh báo v ề cách s ử d ụ ng hóa ch ấ t an toàn. Doanh nghi ệ p cũng t ậ p hu ấ n các n ộ i dung v ề an toàn lao độ ng và cung c ấp đầy đủ các trang b ị b ả o h ộ lao động cơ bả n cho người lao độ ng trong quá trình làm vi ệ c. Bên c ạnh đó, điề u ki ệ n làm vi ệc đặ c thù c ủ a ngành th ủ y s ả n cũng có ảnh hưở ng nh ất định đế n s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủa ngườ i lao động. Đứ ng nhi ề u và th ời gian đứ ng kéo dài có th ể tăng rủ i ro đau khớ p g ối, giãn tĩnh mạ ch chân; nhi ệt độ l ạ nh có th ể tăng nguy cơ viêm mũi, viêm ph ổ i; ti ế p xúc v ớ i ch ấ t t ẩ y r ửa và nướ c có th ể làm nhăn da, khô da, ho ặ c d ị ứ ng da. M ộ t s ố tai n ạ n ngh ề nghi ệ p ph ổ bi ến như rủi ro đứ t tay do s ử d ụng dao kéo, trượ t ngã do sàn ướt, trơn. Hạ n ch ế v ề nh ậ n th ứ c và th ự c hành các quy đị nh v ề an toàn lao độ ng t ừ phía người lao độ ng; h ạ n ch ế v ề cơ sở v ậ t ch ấ t, v ề ch ất lượ ng trang b ị b ả o h ộ lao độ ng và v ề hi ệ u qu ả truy ề n thông n ộ i b ộ doanh nghi ệ p là nh ữ ng y ế u t ố ảnh hưởng đế n ch ất lượ ng c ủ a môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n. M ặc dù theo đánh giá củ a các đơn vị tư vấn độ c l ậ p v ề quan tr ắc môi trường lao động, môi trườ ng làm vi ệc đáp ứ ng trong các tiêu chu ẩ n cho phép; các doanh nghi ệ p cũng đã đáp ứ ng các tiêu chu ẩn quy đị nh lao độ ng và các tiêu chu ẩ n qu ố c t ế Ph ầ n 3. Gi ải pháp đả m b ảo môi trường lao độ ng an toàn … 73 như SA8000, BSCI... đạ t các gi ấ y ch ứ ng nh ậ n v ề trách nhi ệ m xã h ội; song trong giai đoạ n hi ệ n nay v à tương lai, các yêu cầ u tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i khi xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n sang EU s ẽ ngày càng cao hơn và nghiêm ngặt hơn t heo xu hướ ng phát tri ể n b ề n v ữ ng trong b ố i c ảnh tăng trưở ng xanh, chuy ển đổ i xanh. Do đó, để doanh nghi ệ p phát tri ể n b ề n v ữ ng trong tình hình m ớ i, vi ệ c đả m b ả o quy ề n và l ợ i ích c ủa người lao độ ng càng ph ải đượ c chú tr ọ ng và c ả i ti ế n. 3.2. Mong mu ố n c ủa ngườ i lao độ ng v ề các gi ả i pháp an toàn lao độ ng D ự a trên các hi ể u bi ế t và tr ả i nghi ệm liên quan đế n an toàn lao độ ng trong quá trình làm vi ệc, người lao động đề xu ấ t m ộ t s ố gi ả i pháp mà doanh nghi ệ p nên th ự c hi ệ n m ột cách đầy đủ và đạ t yêu c ầ u ch ất lượ ng. M ặc dù các đề xu ấ t t ừ người lao độ ng không m ới nhưng sự quan tâm c ủ a h ọ cho th ấ y t ầ m quan tr ọ ng c ủ a m ỗ i gi ả i pháp, có th ể ph ả n ả nh nh ữ ng khi ế m khuy ế t, h ạ n ch ế trong quá trình th ự c hi ệ n t ạ i doanh nghi ệ p hi ệ n nay, và là m ộ t kênh thông tin b ổ ích để xây d ựng các chính sách đáp ứ ng yêu c ầ u và nguy ệ n v ọ ng c ủa đối tượ ng th ụ hưở ng. Gi ải pháp đượ c 71, 1% người lao động đề xu ấ t là chú ý đầu tư trang thi ế t b ị. Nhi ề u ý ki ến đề ngh ị c ần đổ i m ớ i các trang b ị b ả o h ộ lao độ ng hi ệ u qu ả hơn và thay các trang bị b ả o h ộ lao động cũ thường xuyên hơn. Điề u này cho th ấ y vi ệ c có s ử d ụng nhưng trang thi ế t b ị đượ c thi ế t k ế chưa hiệ u qu ả ho ặc cũ kỹ làm gi ả m hi ệ u qu ả đố i v ớ i vi ệ c b ả o v ệ người lao độ ng trong quá trình làm vi ệc và đả m b ả o s ứ c kh ỏ e v ề lâu dài. Đề xu ấ t c ủa người lao động cũng cho thấ y h ọ r ấ t quan tâm vi ệ c ki ể m tra s ứ c kh ỏ e đị nh k ỳ khi 50,9% s ố ngườ i mong mu ố n doanh nghi ệ p duy trì vi ệ c khám s ứ c kh ỏ e 1 l ần/năm. Mặ c dù, các doanh nghi ệ p đượ c kh ảo sát đề u t ổ ch ức khám đị nh k ỳ hàng năm, 74 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… người lao động mong đợ i m ở r ộ ng danh m ụ c khám s ứ c kh ỏ e t ổ ng quát và các lĩnh vực liên quan đế n s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p. Bảng 5: Đề xu ấ t c ủa người lao động đố i v ớ i doanh nghi ệ p v ề các gi ải pháp đả m b ảo an toàn lao độ ng(n=450) n Cung cấp đầy đủ trang thiết bị bảo hộ lao động 320 cho người lao động Cải thiện quy trình an toàn vệ sinh lao động 187 đang thực hiện Cấp quản lý cần giám sát nghiêm việc thực hiện 203 các quy tắc an toàn vệ sinh lao động Chú trọng việc khen/ thưởng trong thành tích thực hiện các hoạt động an toàn vệ sinh 221 lao động Tăng cường hoạt động vui chơi, giải trí cho 202 người lao động Khám sức khỏe cho người lao động định kỳ 1 229 lần/năm %(*) 71.1 41.6 45.1 49.1 44.9 50.9 (*) câu h ỏ i nhi ề u l ự a ch ọ n và% trên s ố ngườ i tr ả l ờ i. Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Khen thưở ng trong vi ệ c th ự c hi ệ n nghiêm túc các quy t ắ c an toàn v ệ sinh lao động cũng đượ c 49,1% s ố ngườ i tr ả l ờ i quan tâm. Đề xu ấ t này có tác d ụ ng khuy ế n khích các nhân t ố tích c ự c và t ỏ ra r ất đáng xem xét khi các khoản thưởng đượ c nh ậ n hi ệ n nay ch ỉ chi ế m t ỷ l ệ r ấ t nh ỏ trong thu nh ậ p c ủa người lao động. Tương tự, Ph ầ n 3. Gi ải pháp đả m b ảo môi trường lao độ ng an toàn … 75 người lao động cũng có nguyệ n v ọng đượ c doanh nghi ệ p chăm lo đờ i s ống văn hóa tinh th ần như tổ ch ứ c m ừ ng sinh ho ạ t t ạ i ch ỗ và các chuy ế n dã ngo ạ i t ậ p th ể nh ằm tăng cườ ng s ự đoàn kế t gi ữ a các cá nhân, thúc đẩ y s ự g ắ n bó c ủa người lao độ ng v ớ i doanh nghi ệ p, và góp ph ầ n xây d ựng văn hóa doanh nghi ệ p. Kho ả ng 41,6% s ố người đượ c h ỏ i đã đề xu ấ t doanh nghi ệ p c ả i thi ệ n quy trình an toàn v ệ sinh lao động đang thự c hi ệ n hi ệ n nay. Điề u này cho th ấ y bên c ạ nh vi ệ c cung c ấp đầy đủ trang thi ế t b ị phù h ợ p, hi ệ u qu ả cho người lao độ ng, quy trình an toàn v ệ sinh lao động cũng cần đượ c c ả i thi ệ n. K ế t qu ả phân tích ở trên cho th ấ y m ộ t b ộ ph ận người lao độ ng không n ắm đầy đủ thông tin v ề các quy đị nh, hướ ng d ẫn. Điều này đặ t ra yêu c ầ u nâng cao hi ệ u qu ả truy ề n thông n ộ i b ộ và các phương tiện, phương thứ c truy ề n t ả i thông tin. Hình 26. D ự đị nh c ủa người lao động đố i v ớ i công vi ệ c trong th ờ i gian t ớ i(%) Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. 76 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… Nh ậ n th ứ c c ủa người lao độ ng v ề s ự g ắ n bó v ớ i doanh nghi ệ p K ế t qu ả kh ả o sát cho th ấ y d ấ u hi ệ u kh ả quan v ề s ự ổn đị nh c ủ a người lao động đang làm việ c t ạ i các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n đượ c kh ả o sát ở ĐBSCL. Ch ỉ 2,7% trong t ổ ng s ố 450 ngườ i tr ả l ờ i cho r ằ ng h ọ d ự định thay đổ i công vi ệ c vì lý do cá nhân. Đố i v ớ i 97, 3% người lao độ ng d ự đị nh ti ế p t ụ c làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p, lý do đượ c l ự a ch ọ n cao nh ấ t là công vi ệ c ổn đị nh t ạ i công ty(61,6%), ti ếp đế n là m ứ c thu nh ập đủ s ố ng(40,4%). Ngoài hai l ự a ch ọn ưu tiên trên, thì gầ n nhà là m ộ t y ế u t ố cũng đượ c tính đế n vì có th ể gi ả m chi phí v ề nhà ở, phương tiệ n di chuy ể n, ăn u ố ng, gi ả m th ời gian đi lạ i, và có th ể chăm lo, chia sẻ cu ộ c s ố ng gia đình. Tâm lý quen việ c, ng ại thay đổi cũng được đề c ậ p. M ộ t s ố người lao động đánh giá tích c ự c v ề môi trườ ng làm vi ệ c an toàn t ạ i doanh nghi ệ p, và vi ệ c doanh nghi ệ p th ự c hi ệ n t ố t các quy đị nh là lý do để h ọ g ắ n bó v ớ i doanh nghi ệ p. Bảng 6: Lý do người lao độ ng mu ố n ti ế p t ụ c làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p n%(*) Công việc tại doanh nghiệp ổn định 270 61.6 Thu nhập từ doanh nghiệp đủ sống 177 40.4 Môi trường làm việc tại doanh nghiệp an toàn 25 5.7 Gần nhà, quen việc, không muốn thay đổi 60 13.7 Tổng số 438 100.0 (*) câu h ỏ i nhi ề u l ự a ch ọ n và% trên s ố ngườ i tr ả l ờ i. Ngu ồ n: FES và SISS, Kh ả o sát th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu ở ĐBSCL về môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng, 2024. Ph ầ n 3. Gi ải pháp đả m b ảo môi trường lao độ ng an toàn … 77 Các đánh giá của ngườ i lao độ ng là m ột cơ sở quan tr ọng để các doanh nghi ệ p và các cơ quan quản lý nhà nướ c, các t ổ ch ứ c xã h ộ i ngh ề nghi ệ p tham kh ả o và c ả i thi ệ n chính sách và th ự c hành chính sách v ề trách nhi ệ m xã h ộ i. 3.3. Khuy ế n ngh ị gi ả i pháp 3.3.1. Nhóm gi ải pháp đố i v ớ i doanh nghi ệ p 3.3.1.1. Gi ải pháp đả m b ả o thu nh ập, đáp ứng lương đủ s ố ng cho người lao độ ng o T ổ ch ứ c các khóa đào tạ o nâng cao k ỹ năng thự c hành c ủ a người lao động để h ọ có th ể làm vi ệ c thành th ạ o ở ít nh ấ t hai công vi ệ c khác nhau nh ằm tăng khả năng thíc h ứ ng ch ủ độ ng v ới điề u ki ệ n s ả n xu ấ t đặ c thù c ủ a ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n, t ối ưu hóa việ c b ố trí l ực lượng lao độ ng trong quy trình s ả n xu ấ t, gi ả i quy ế t hi ệ u qu ả v ấn đề th ờ i gian làm vi ệc vượt quá quy đị nh 8 gi ờ /ngày; qua đó t ạ o vi ệ c làm ổn đị nh và nâng cao thu nh ậ p cho người lao độ ng. o T ậ p hu ấn để làm vi ệ c thành th ạ o ở ít nh ấ t hai công vi ệ c khác nhau đồ ng th ờ i là m ộ t gi ả i pháp ch ủ độ ng và hi ệ u qu ả để thích ứ ng v ới xu hướ ng ngu ồn cung lao độ ng ngày càng gi ả m sút do quá trình già hóa dân s ố, do c ạ nh tranh v ớ i các doanh nghi ệ p n ộ i ngành và các ngành khác ngày càng gay g ắ t, và phù h ợ p v ớ i quá trình chuy ển đổ i s ố, đang tăng tố c nh ờ AI t ạ o sinh. o T ối ưu hóa quy trình s ả n xu ấ t và b ố trí lao động để c ả i thi ệ n thu nh ậ p c ủ a m ộ t b ộ ph ận người lao độ ng có m ức lương chỉ cao hơn mức lương tố i thi ể u vì m ức lương này chưa đáp ứng đượ c m ức lương đủ s ố ng; đồ ng th ờ i gi ữ chân, thu hút l ực lượng lao độ ng lao độ ng t ạ i ch ỗ, th ể hi ệ n trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p đố i v ớ i c ộng đồng địa phương. o M ở r ộ ng chu ỗ i s ả n xu ấ t ch ế bi ế n th ủ y s ả n ho ặ c liên k ế t v ới các cơ sở s ả n xu ất, đánh bắ t th ủ y s ản để ch ủ độ ng ngu ồ n 78 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… nguyên li ệ u trong vi ệc đáp ứ ng các yêu c ầ u v ề t ổ ch ứ c s ả n xu ấ t và v ề tiêu chu ẩ n xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m. o Tham gia các l ớ p t ậ p hu ấn để tr ở nên thành th ạo đố i v ớ i công vi ệ c m ới đòi hỏ i thêm th ờ i gian c ủa người lao độ ng và đả m trách m ộ t công vi ệ c khác ngoài công vi ệ c quen thu ộ c có th ể làm gi ảm năng suất lao động trong giai đoạn đầu. Điề u này làm gi ả m thu nh ậ p và gi ảm độ ng l ự c nâng cao k ỹ năng nghề nghi ệ p c ủ a người lao độ ng. Do v ậ y, doanh nghi ệ p c ầ n t ạo điề u ki ệ n, khuy ế n khích, và có chính sách h ỗ tr ợ người lao động trong giai đoạ n chuy ển đổ i là h ế t s ứ c quan tr ọ ng và c ầ n thi ế t. 3.3.1.2. Gi ải pháp đả m b ảo an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p o Xây d ự ng và th ự c hi ệ n các chính sách an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệp đượ c c ả i thi ệ n v ề ch ất lượ ng và m ở r ộ ng ph ạm vi điề u ch ỉnh hàng năm, bao g ồ m: đánh giá rủ i ro v ề môi trườ ng làm vi ệc, an toàn lao độ ng; xây d ự ng k ế ho ạ ch th ự c hi ệ n; ki ểm tra đị nh k ỳ và thườ ng xuyên v ề côn g tác an toàn lao độ ng, môi trườ ng làm vi ệ c để phát hi ệ n k ị p th ời các nguy cơ tiề m ẩ n. o Đầu tư công nghệ, c ả i thi ệ n các điề u ki ệ n làm vi ệ c trong doanh nghi ệ p để h ạ n ch ế các tác độ ng tiêu c ực đế n s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủa người lao động vì tư thế làm vi ệ c, lo ạ i vi ệ c làm, và s ố l ầ n ngh ỉ gi ữ a ca ít trong th ờ i gian dài có th ể ảnh hưở ng nh ất đị nh đế n s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p. K ế t h ợ p v ớ i gi ải pháp đào tạ o nâng cao k ỹ năng thực hành cho người lao độ ng nêu trên, vi ệc thay đổ i v ị trí làm vi ệ c phù h ợp cho người lao độ ng theo m ộ t chu k ỳ nh ất đị nh trong doanh nghi ệ p có th ể là gi ả i pháp tham kh ảo để c ả i thi ệ n s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủa người lao độ ng. o Doanh nghi ệ p c ầ n đánh giá hiệ u qu ả và qua đó c ả i thi ệ n ch ất lượ ng các trang thi ế t b ị b ả o h ộ lao độ ng để nâng cao kh ả năng b ả o v ệ người lao độ ng trong quá trình làm vi ệc. Đồ ng th ờ i, c ầ n t ăng cườ ng quy trình ki ể m tra, giám sát n ộ i b ộ và duy trì thườ ng Ph ầ n 3. Gi ải pháp đả m b ảo môi trường lao độ ng an toàn … 79 xuyên vi ệ c ch ấ p hành các quy đị nh v ề an toàn lao độ ng trong doanh nghi ệ p để h ạ n ch ế các tai n ạn lao độ ng có th ể x ả y ra. o T ổ ch ứ c khám s ứ c kh ỏe đị nh k ỳ ít nh ấ t m ộ t l ần trong năm cho người lao độ ng, không ch ỉ bao g ồ m các ch ỉ tiêu cơ bả n theo quy đị nh hi ệ n hành, mà nên m ở r ộ ng các ch ỉ tiêu khác v ề s ứ c kh ỏ e t ổ ng quát và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p theo chi ề u sâu, nh ằm đánh giá đầy đủ hơn chất lượ ng s ứ c kh ỏ e c ủa người lao động, qua đó thể hi ệ n s ự quan tâm sâu s ắ c c ủ a doanh nghi ệ p. 3.3.1.3. Gi ả i pháp thúc đẩ y tính tuân th ủ và s ự tích c ự c c ủ a người lao độ ng o Nâng cao ch ất lượ ng truy ề n thông n ộ i b ộ và các ho ạt độ ng k ế t n ố i trong doanh nghi ệ p để đả m b ả o thông tin thông su ố t, nâng cao nh ậ n th ứ c và th ự c hành quy đị nh an toàn lao độ ng c ủa ngườ i lao độ ng. M ộ t b ộ ph ận người lao động chưa biết đầy đủ thông tin v ề các quy đị nh, hướ ng d ẫn an toàn lao động; chưa biế t ho ặc chưa quan tâm đế n các ho ạt độ ng c ủ a doanh nghi ệ p; ho ặ c lo l ắng mơ hồ v ề ảnh hưở ng c ủa môi trườ ng làm vi ệ c, ti ế p xúc hóa ch ất đố i v ớ i s ứ c kh ỏ e nói chung. Điề u này có th ể ảnh hưởng đế n các r ủ i ro v ề tai n ạn lao động, đến năng lự c ứ ng phó v ớ i các tình hu ố ng x ả y ra, đến nă ng su ấ t và hi ệ u qu ả làm vi ệ c. Do đó, doanh nghi ệ p c ầ n ti ế p t ục đổ i m ớ i và tri ể n khai sâu r ộ ng công tác tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n Lu ậ t An toàn v ệ sinh lao độ ng và các quy định, hướ ng d ẫ n v ề an toàn lao độ ng, s ử d ụ ng hóa ch ấ t, máy móc, trang thi ế t b ị b ả o h ộ lao độ ng... trong môi trườ ng làm vi ệ c t ạ i doanh nghi ệ p. o Doanh nghi ệ p c ầ n xây d ự ng và áp d ụng đầy đủ chu trình chính sách hoàn ch ỉ nh: ra chính sách- l ậ p k ế ho ạ ch- th ự c hi ệ n theo dõi, giám sát- đánh giá- báo cáo- rút ra bài h ọ c kinh nghi ệ m để thay đổi và điề u ch ỉ nh cho phù h ợ p v ớ i yêu c ầ u c ủ a th ự c ti ễ n. o Các chính sách thưở ng ph ạ t hi ện nay chưa th ậ t s ự phát huy hi ệ u qu ả. Doanh nghi ệ p c ầ n áp d ụ ng r ộng rãi hơn các hình th ức độ ng 80 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… viên, khen thưở ng và nh ắ c nh ở, x ử ph ạt để nâng cao ý th ứ c ch ấ p hành quy đị nh v ề b ả o h ộ lao động và an toàn lao độ ng. N ế u có chính sách thưở ng ph ạ t công b ằ ng, minh b ạ ch và th ự c ch ấ t s ẽ t ạ o ra đòn bẩ y cho vi ệ c tuân th ủ k ỷ lu ật lao độ ng và phát huy sáng ki ế n c ủa người lao độ ng. Hơn nữ a, các kho ả n thu nh ập ngoài lương hiệ n nay còn khá ít ỏ i, nên chính sách này c ủ a doanh nghi ệ p cũng góp ph ầ n t ạo độ ng l ự c cho người lao độ ng để nâng cao phúc l ợ i. o M ở r ộ ng các sinh ho ạ t chung và các ho ạt độ ng dã ngo ạ i v ừ a nâng cao phúc l ợ i xã h ội cho người lao độ ng v ừ a xây d ựng văn hóa doanh nghi ệ p, g ắ n k ế t gi ữ a các thành viên, tôn tr ọ ng và hành x ử theo các giá tr ị c ố t lõi c ủ a doanh nghi ệ p. Các ho ạt độ ng này có tác độ ng tích c ực đế n s ự tham gia và lòng trung thành c ủa ngườ i lao động đố i v ớ i doanh nghi ệ p. 3.3.2. Nhóm gi ả i pháp v ề s ự tham gia, ph ố i h ợ p gi ữ a các bên liên quan 3.3.2.1. Gi ả i pháp liên k ế t gi ữ a các doanh nghi ệ p trong chu ỗ i cung ứ ng o Th ự c t ế cho th ấ y, tr ừ m ộ t s ố doanh nghi ệ p l ớ n, h ầ u h ế t các doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ không có kh ả năng khép kín quy trình s ả n xu ấ t- ch ế bi ế n- xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩm và thườ ng b ị độ ng v ề ngu ồ n nguyên li ệ u. M ộ t s ố doanh nghi ệ p gia công cho các doanh nghi ệ p khác ở khâu ch ế bi ế n s ả n ph ẩ m, nên ho ạt độ ng thi ế u ổ n đị nh. Ngoài thách th ứ c l ớ n nh ấ t là ngu ồ n nguyên li ệ u, các s ả n ph ẩ m ph ụ trong quá trình ch ế bi ến cũng chưa đượ c t ậ n d ụ ng t ối đa, v ừ a gây h ại môi trườ ng v ừ a gi ả m hi ệ u qu ả kinh doanh. Do v ậ y, m ở r ộ ng liên k ế t gi ữ a các doanh nghi ệ p, k ể c ả các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n ph ụ ph ẩ m, là r ấ t quan tr ọ ng và c ầ n thi ết để ch ủ độ ng duy trì ho ạt động thườ ng xuyên c ủ a doanh nghi ệ p, tăng giá trị s ả n ph ẩ m và đả m b ả o vi ệ c làm, thu nh ậ p ổn định cho người lao độ ng. o T ậ p hu ấn cho người lao độ ng, bao g ồ m t ậ p hu ấ n v ề an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệp, là cơ sở quan tr ọng để Ph ầ n 3. Gi ải pháp đả m b ảo môi trường lao độ ng an toàn … 81 nâng cao nh ậ n th ứ c và th ự c hành an toà n lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p. Tuy nhiên, các doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ khó có điề u ki ện để t ổ ch ức các khóa đào tạ o chuyên nghi ệ p; do v ậ y vi ệ c liên k ết theo lĩnh vự c ho ạt độ ng ho ặ c v ớ i các doanh nghi ệ p l ớn để người lao độ ng có th ể tham gia, v ừ a t ậ n d ụ ng l ợ i th ế v ề ngu ồ n l ự c t ừ các doanh nghi ệ p l ớ n, v ừ a chia s ẻ kinh nghi ệ m th ự c ti ễn đa dạ ng và gi ả m chi phí t ổ ch ức, làm tăng hiệ u qu ả d ự a trên quy mô d ự a trên nh ững đố i tác có nhu c ầ u. o C ầ n v ậ n d ụ ng các mô hình t ậ p hu ấ n sao cho hi ệ u qu ả, ti ệ n l ợ i, ti ế t ki ệ m th ời gian và chi phí, như online, kế t h ợ p gi ữ a lên l ớ p v ớ i th ự c hành. Xây d ựng các mô hình thí điể m, g ắ n v ớ i nhu c ầ u th ự c t ế và d ễ áp d ụ ng cho các doanh nghi ệ p nh ỏ và v ừ a. 3.3.2.2. Gi ả i pháp liên k ế t gi ữ a các bên liên quan: khách hàng, người lao độ ng, doanh nghi ệ p, h ộ nuôi tr ồng/ đánh bắ t th ủ y s ản, nhà nướ c, hi ệ p h ộ i ngành ngh ề o Đả m b ảo môi trườ ng làm vi ệc và an toàn lao độ ng không ch ỉ đòi hỏ i trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p, mà còn là trách nhi ệ m c ủ a nhi ều bên liên quan khác như khách hàng, ngườ i lao độ ng, h ộ nuôi tr ồng/ đánh bắ t th ủ y s ản, nhà nướ c và hi ệ p h ộ i ngành ngh ề. M ỗ i bên liên quan có vai trò ở các m ức độ khác nhau đố i v ớ i t ừng lĩnh vực nhưng cần thúc đẩ y s ự h ợ p tác, liên k ế t phù h ợ p v ớ i vai trò và ch ức năng của các bên để nâng cao hi ệ u qu ả gi ả i quy ế t các v ấn đề th ự c t ế đặ t ra. o C ầ n có s ự chuy ể n bi ến căn bả n trong nh ậ n th ứ c và th ự c hành c ủ a các bên liên quan: T ừ cách liên k ế t thiên v ề hình th ứ c, đơn giản, trướ c m ắ t, ít h ợ p tác/ ph ố i h ợ p sang chi ến lượ c hành độ ng theo chi ề u sâu, liên k ế t th ự c ch ất và hướng đế n các giá tr ị b ề n v ữ ng v ề trách nhi ệ m xã h ộ i. o Khách hàng có vai trò đặ c bi ệ t quan tr ọng đố i v ớ i vi ệ c đề ra các tiêu chu ẩ n v ề trách nhi ệ m xã h ộ i, yêu c ầ u tuân th ủ, và 82 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… ki ể m tra ch ặ t ch ẽ, th ự c ch ấ t k ế t qu ả th ự c hi ệ n c ủ a doanh nghi ệ p. C ần đả m b ả o có s ự tham gia nhi ều hơn của người lao động đố i v ớ i các v ấn đề liên quan đế n h ọ trong m ố i quan h ệ ba bên: Khách hàng- Doanh nghi ệ p- Người lao động, trong đó khách hàng đóng vai trò là bên giám hộ. C ần thay đổ i nh ậ n th ứ c v ề quy ề n và s ự tham gia c ủa người lao động đố i v ớ i các v ấn đề liên quan đế n nhu c ầ u c ủ a h ọ. o Để đáp ứ ng ngu ồ n nguyên li ệu trong điề u ki ệ n s ả n xu ấ t nh ỏ hi ệ n nay, c ầ n xây d ự ng mô hình liên k ế t hi ệ u qu ả gi ữ a các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n và các h ộ nuôi tr ồng/ đánh bắ t th ủ y s ả n v ớ i vai trò trung tâm c ủa nhà nướ c. Liên k ế t ba bên: Doanh nghi ệ p Nhà nướ c- H ộ nuôi tr ồng/ đánh bắ t th ủ y s ản đòi hỏ i ph ả i quy ho ạ ch vùng chuyên nuôi tr ồ ng/ đánh bắ t th ủ y s ản, để có s ản lượ ng t ậ p trung, quy mô l ớn và đáp ứ ng các tiêu chu ẩ n v ề trách nhi ệ m xã h ộ i. Quy ho ạch vùng nuôi cũng giúp tiế t ki ệ m nhi ều chi phí, đả m b ả o ch ất lượ ng s ả n ph ẩm, và đặ c bi ệt là đáp ứ ng yêu c ầ u v ề ngu ồ n g ố c s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng EU. o C ầ n phát huy hi ệ u qu ả vai trò c ầ u n ố i c ủ a VASEP và các hi ệ p h ộ i chuyên ngành khác trong vai trò k ế t n ố i các doanh nghi ệ p th ủ y s ản và đạ i di ệ n cho các doanh nghi ệ p v ới nhà nướ c nh ằ m tháo g ỡ các khó khăn về th ể ch ế, chính sách và h ỗ tr ợ doanh nghi ệ p. Xây d ựng cơ chế tương tác thườ ng xuyên và th ự c ch ất để k ị p th ờ i ph ả n h ồ i chính sách, v ận động chính sách, và điề u ch ỉ nh chính sách phù h ợ p. o Cu ối cùng, công đoàn với vai trò là người đạ i di ệ n cho quy ề n và l ợ i ích h ợ p pháp c ủa người lao độ ng c ần độ c l ậ p và ch ủ động hơn trong thự c hi ệ n ch ức năng giám sát trách nhiệ m xã h ộ i nói chung và mô i trườ ng làm vi ệc, an toàn lao độ ng nói riêng; tham gia và ph ố i h ợ p v ớ i các bên liên quan trong xây d ự ng n ộ i dung chính sách và th ực thi chính sách liên quan đế n an sinh xã h ộ i c ủ a người lao độ ng. Ph ầ n 3. Gi ải pháp đả m b ảo môi trường lao độ ng an toàn … 83 3.3.3. Nhóm gi ả i pháp chính sách và khung pháp lý c ủ a Nhà n ướ c o Xây d ựng cơ sở m ứ c s ố ng t ố i thi ể u vùng ĐBSCL để có cơ s ở pháp lý đưa ra mức lương tố i thi ể u vùng phù h ợp, đả m b ả o ti ề n lương của người lao động đáp ứng đượ c m ứ c s ố ng t ố i thi ể u. T ừ đó, góp ph ầ n thu hút/gi ữ chân người lao độ ng, gi ả i quy ế t bài toán thi ế u lao độ ng cho doanh nghi ệ p và cũng là cơ sở để gi ả m th ờ i gian làm vi ệ c, h ạ n ch ế s ự làm vi ệ c quá m ứ c c ủa người lao độ ng. o Áp d ụ ng các chính sách h ỗ tr ợ doanh nghi ệ p trong vi ệ c chi tr ả lương đủ s ố ng: Mi ễ n gi ả m thu ế và các ưu đãi tài chính cho các doanh nghi ệ p cam k ế t tr ả lương đủ s ống cho người lao độ ng. o Thi ế t l ậ p các qu ỹ h ỗ tr ợ phát tri ển lao độ ng để giúp doanh nghi ệ p nâng cao năng lự c, c ả i thi ện môi trườ ng làm vi ệ c, t ừ đó tăng năng suất lao độ ng và h ỗ tr ợ doanh nghi ệ p trong vi ệ c chi tr ả lương cao hơn cho người lao độ ng. o Khuy ế n khích các doanh nghi ệ p th ự c hi ệ n t ố t trách nhi ệ m xã h ội cho người lao độ ng: vi ệ c trao các ch ứ ng nh ậ n ho ặ c gi ả i thưở ng v ề trách nhi ệ m xã h ộ i cho các doanh nghi ệ p tiêu bi ể u không ch ỉ là cách ghi nh ậ n mà còn t ạo độ ng l ự c cho các doanh nghi ệ p khác. Nh ữ ng doanh nghi ệ p đạ t ch ứ ng nh ậ n này s ẽ có uy tín t ốt hơn và nhận đượ c s ự ủ ng h ộ t ừ khách hàng và nhà đầu tư. o Tăng cườ ng s ự giám sát v ề ti ền lương và trách nhiệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p, đả m b ả o các doanh nghi ệ p th ự c hi ện đ úng quy đị nh v ề lương; m inh b ạ ch hóa thông tin v ề lương và phúc l ợ i, vi ệ c yêu c ầ u doanh nghi ệ p công khai thông tin v ề m ức lương trung bình, chính sách lương thưở ng s ẽ t ạ o áp l ự c công khai, t ừ đó giúp c ả i thi ệ n ch ế độ đãi ngộ cho người lao độ ng. o Tăng cườ ng các bi ệ n pháp ki ể m tra và giám sát các doanh nghi ệ p trong vi ệ c tuân th ủ quy đị nh v ề an toàn lao độ ng và các chính sách khác có liên quan v ề khám s ứ c kh ỏ e, s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p. 84 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… o Các văn bả n pháp lu ậ t Vi ệ t Nam c ầ n th ố ng nh ấ t, tránh ch ồ ng chéo và b ấ t c ậ p gi ữa các cơ quan quả n lý nh ằ m t ạo điề u ki ệ n thu ậ n l ợ i cho các doanh nghi ệ p trong vi ệ c tri ể n khai th ự c hi ệ n các quy đị nh g ắ n v ớ i phúc l ợ i xã h ộ i b ắ t bu ộ c và t ự nguy ệ n đố i v ớ i người lao độ ng. KEÁT LUAÄN D ự a trên k ế t qu ả kh ả o sát th ực đị a t ừ ti ế p c ận định lượ ng và đị nh tính, so sánh v ớ i các tiêu chu ẩ n v ề trách nhi ệ m xã h ộ i c ủ a doanh nghi ệ p, cu ố n sách không ch ỉ góp ph ầ n cung c ấ p b ứ c tranh t ổ ng th ể v ề th ự c tr ạ ng tuân th ủ xã h ộ i c ủ a các doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u sang th ị trườ ng châu Âu t ạ i vùng ĐBSCL mà còn làm rõ nhữ ng thách th ức, độ ng l ự c và khuy ế n ngh ị gi ả i pháp nh ằm thúc đẩ y quá trình phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u. Trướ c h ế t, k ế t qu ả kh ả o sát t ạ i 15 doanh nghi ệ p v à 450 ngườ i lao độ ng ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u ở C ần Thơ, Sóc Trăng và Kiên Giang cho th ấ y các doanh nghi ệp đề u tuân th ủ pháp lu ậ t lao độ ng Vi ệt Nam và các quy định cơ bản khác liên quan đế n trách nhi ệ m xã h ộ i, m ộ t s ố doanh nghi ệp đạt đượ c các ch ứ ng nh ậ n tiêu chu ẩ n qu ố c t ế cao. Các doanh nghi ệp đề u ký k ế t h ợp đồng lao độ ng, th ự c hi ện đầy đủ b ả o hi ể m xã h ộ i, b ả o hi ể m y t ế và b ả o hi ể m tai n ạn lao động, đả m b ả o m ức lương cơ bản cao hơn mức lương tố i thi ể u vùng, trang b ị b ả o h ộ lao độ ng và duy trì môi t rườ ng làm vi ệ c an toàn theo các quy đị nh c ủ a B ộ lu ật Lao độ ng. Các y ế u t ố v ề th ờ i gian làm vi ệ c, gi ờ tăng ca, và các chế độ phúc l ợ i nhìn chung phù h ợ p v ới các quy đị nh c ủ a B ộ lu ật Lao độ ng và các tiêu chu ẩ n SA8000, BSCI. Điề u này th ể hi ệ n s ự n ỗ l ự c c ủ a doanh nghi ệ p trong vi ệc đáp ứ ng yêu c ầ u h ộ i nh ập, nâng cao năng lự c c ạ nh tranh trên th ị trườ ng châu Âu. Tuy nhiên, nghiên c ứu cũng chỉ ra các thách th ứ c trong tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i v ề an toàn lao độ ng và s ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p c ủa người lao động. Môi trườ ng làm vi ệ c trong ngành ch ế 86 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… bi ế n th ủ y s ả n v ẫ n ti ề m ẩ n m ộ t s ố r ủ i ro v ề tai n ạn lao động như: té ngã do sàn xưởng ướt, trơn trượt; đứ t tay khi s ử d ụng dao kéo để sơ ch ế nguyên li ệ u và v ề s ứ c kh ỏe như: viêm hô hấ p do nhi ệt độ th ấ p, độ ẩ m cao; viêm da, d ị ứ ng da do ti ế p xúc v ới nướ c, v ớ i hóa ch ấ t kh ử trùng; đau cơ, khớp do tư thế đứ ng lâu khi làm vi ệ c; th ờ i gian lao độ ng có th ể kéo dài vào mùa v ụ thu ho ạch để đả m b ả o tiêu chu ẩ n ch ất lượ ng s ả n ph ẩm tươi số ng. M ặ t khác, áp l ự c t ừ các tiêu chu ẩ n qu ố c t ế như ASC, MSC, SA8000 và yêu c ầ u truy xu ấ t ngu ồ n g ố c nguyên li ệ u c ủa IUU đặ t ra thách th ứ c l ớn đố i v ớ i các doanh nghi ệ p, nh ấ t là doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ. Vi ệc đạ t và duy trì ch ứ ng nh ậ n qu ố c t ế đòi hỏ i ngu ồ n l ự c tài chính, nhân l ự c, và h ệ th ố ng qu ả n tr ị chuyên nghi ệ p, trong khi ph ầ n l ớ n doanh nghi ệ p ch ế bi ế n th ủ y s ả n xu ấ t kh ẩ u v ẫn đang trong giai đoạ n chuy ển đổ i. Nhi ề u doanh nghi ệ p g ặp khó khăn trong chứ ng nh ậ n nguyên li ệ u, qu ả n lý chu ỗ i cung ứ ng, ho ặ c b ị độ ng trong vi ệ c tuân th ủ yêu c ầ u c ủa đố i tác nh ậ p kh ẩu. Điề u đó cho thấ y s ự c ầ n thi ế t ph ả i xây d ự ng m ột cơ chế h ỗ tr ợ nhi ề u bên gi ữa Nhà nướ c, hi ệ p h ội ngành hàng, Công đoàn và doanh nghiệp để hình thành năng lự c tuân th ủ b ề n v ữ ng. Nh ữ ng doanh nghi ệp có điề u ki ệ n làm vi ệ c an toàn, chính sách phúc l ợ i ổn đị nh và qu ả n tr ị nhân s ự hi ệ u qu ả thường có năng su ất lao động cao hơn, tỷ l ệ ngh ỉ vi ệ c th ấp hơn và khả năng mở r ộ ng th ị trườ ng t ốt hơn. Tuân thủ xã h ộ i tr ở thành“giấ y thông hành” giúp doanh nghiệ p Vi ệ t Nam h ộ i nh ậ p sâu vào chu ỗ i giá tr ị toàn c ầu, đặ c bi ệ t trong b ố i c ảnh EU đang tăng cường cơ chế giám sát ESG đố i v ớ i hàng nh ậ p kh ẩ u. Để nâng cao hi ệ u qu ả th ự c hi ệ n trách nhi ệ m xã h ộ i doanh nghi ệp, hướ ng t ớ i phát tri ể n b ề n v ữ ng c ủ a ngành ch ế bi ế n th ủ y s ả n, c ầ n tri ển khai đồ ng b ộ ba nhóm gi ả i pháp tr ọ ng tâm sau: Kết luận 87 - Nhóm gi ải pháp đố i v ớ i doanh nghi ệ p: Doanh nghi ệp đóng vai trò trung tâm trong việ c th ự c hi ệ n trách nhi ệ m xã h ộ i. Vì v ậ y, c ầ n ch ủ động đầu tư đổ i m ớ i công ngh ệ, đẩ y m ạ nh liên k ế t trong chu ỗ i giá tr ị s ả n ph ẩ m và xây d ự ng môi trườ ng làm vi ệc an toàn, nhân văn và hiệ u qu ả. Đồ ng th ờ i, doanh nghi ệ p c ần tăng cường giám sát an toàn lao động, đào tạ o k ỹ năng và nâng cao ý th ứ c tuân th ủ quy định cho người lao động, qua đó hình thành văn hóa doanh nghiệ p g ắ n v ớ i phát tri ể n b ề n v ữ ng – y ế u t ố then ch ốt để nâng cao uy tín và kh ả năng cạ nh tranh trên th ị trườ ng qu ố c t ế. - Nhóm gi ải pháp đố i v ớ i các bên liên quan: Các t ổ ch ức công đoàn, hiệ p h ộ i ngh ề nghi ệp, cơ quan quả n lý nhà nướ c, nhà nh ậ p kh ẩ u và doanh nghi ệ p c ầ n ch ủ độ ng thi ế t l ậ p cơ chế đố i tho ại đa chiề u, minh b ạch và thườ ng xuyên nh ằm tăng cườ ng ni ề m tin và h ợ p tác trong chu ỗ i cung ứ ng. Bên c ạnh đó, việ c liên k ế t xây d ựng các chương trình hỗ tr ợ k ỹ thu ậ t cho doanh nghi ệ p v ừ a và nh ỏ là đặ c bi ệ t quan tr ọ ng, giúp h ọ ti ế p c ậ n các tiêu chu ẩ n, ch ứ ng nh ậ n qu ố c t ế và th ự c hành t ố t v ề lao độ ng – môi trườ ng, t ừ đó đáp ứ ng yêu c ầ u ngày càng kh ắ t khe c ủ a các th ị trườ ng nh ậ p kh ẩ u và EU nói riêng. - Nhóm gi ải pháp đố i v ới Nhà nướ c: Nhà nướ c c ần đóng vai trò kiế n t ạ o và d ẫ n d ắ t trong thúc đẩ y phát tri ể n b ề n v ữ ng ngành th ủ y s ản. Trướ c h ế t, c ầ n hoàn thi ện khung pháp lý và cơ chế ph ố i h ợ p, v ậ n hành gi ữa các cơ quan qu ản lý nhà nướ c v ề tuân th ủ trách nhi ệ m xã h ộ i, an toàn lao độ ng và truy xu ấ t ngu ồ n g ố c nguyên li ệu; đồ ng th ời tăng cườ ng h ỗ tr ợ k ỹ thu ật, tài chính và đào tạ o cho doanh nghi ệ p và h ộ nuôi trong vi ệ c quy ho ạ ch vùng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n, ch ứ ng nh ậ n xu ấ t x ứ và tham gia các chương trình chứ ng nh ậ n xã h ộ i – môi trườ ng qu ố c t ế. Đây là nề n t ả ng quan tr ọng để nâng cao giá 88 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… tr ị thương hiệ u th ủ y s ả n Vi ệt Nam và đả m b ả o s ự phát tri ể n hài hòa gi ữ a kinh t ế, xã h ội và môi trườ ng. Cu ố i cùng, k ế t qu ả nghiên c ứ u xác nh ậ n r ằ ng phát tri ể n b ề n v ữ ng ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam trong chu ỗ i cung ứ ng toàn c ầ u không th ể tách r ờ i y ế u t ố con người và môi trườ ng làm vi ệ c. Xây d ựng môi trườ ng làm vi ệ c an toàn, công b ằng và nhân văn không ch ỉ b ả o v ệ quy ề n l ợ i c ủa người lao độ ng mà còn t ạ o n ề n t ảng để nâng cao giá tr ị thương hiệ u và hình ả nh qu ố c gia xu ấ t kh ẩ u có trách nhi ệm. Do đó, thự c hành tuân th ủ xã h ộ i ph ả i tr ở thành cam k ế t chi ến lượ c c ủ a m ỗ i doanh nghi ệ p, góp ph ần đị nh hình m ộ t n ề n kinh t ế xanh, bao trùm và nhân văn, hướng đế n tương lai thịnh vượ ng và b ề n v ững cho vùng Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long và Vi ệ t Nam. TAØI LIEÄU TRÍCH DAÃN 1. An Toàn Nam Vi ệ t. Tài li ệ u hu ấ n luy ện an toàn lao độ ng ngành ch ế bi ế n h ả i s ả n, https://antoannamviet.com/document, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2024. 2. B ả o Ng ọ c(2022), Dư đị a l ớ n cho ngành th ủ y s ả n vùng Đồ ng b ằ ng sông C ử u Long, https://vasep.com.vn/san-pham-xuatkhau/tin-tong-hop/du-dia-lon-cho-nganh-thuy-san-vung-dongbang-song-cuu-long-26027.html, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2024. 3. B ộ Công thương, Vụ th ị trườ ng châu Âu- châu M ỹ, C ẩ m nang xu ấ t kh ẩ u vào th ị trườ ng châu Âu m ặ t hàng th ủ y s ả n, https://vasep.com.vn/Portals/0//DATA/Files/Users/vanha/files/ cam-nang-thuy-san-1608-pdf.pdf?utm_source=chatgpt.com, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2024. 4. B ộ lu ậ t L ao độ ng 2019. 5. Chính ph ủ(2016), Ngh ị đị nh s ố 44/2016/NĐ-CP q uy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u c ủ a Lu ậ t An toàn, V ệ sinh lao độ ng v ề ho ạ t độ ng ki ểm đị nh k ỹ thu ật an toàn lao độ ng, hu ấ n luy ệ n an toàn, v ệ sinh lao độ ng và quan tr ắc môi trường lao độ ng, https:// vanban.chinhphu.vn/default.aspx?pageid=27160&docid=1851 17, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2024. 6. ICAFIS(2020), S ự c ầ n thi ế t ph ả i th ự c hành trách nhi ệ m xã h ộ i (CSR) trong th ủ y s ả n, https://thuysanvietnam.com. vn/su-canthiet-phai-thuc-hanh-trach-nhiem-xa-hoi-csr-trong-thuy-san/, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2024. 7. Lu ậ n An toàn v ệ sinh lao độ ng. 8. Ngh ị đị nh s ố 44/2016/NĐ- CP quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u c ủ a Lu ậ t An toàn, v ệ sinh lao độ ng v ề ho ạt độ ng ki ểm đị nh k ỹ thu ật an toàn lao độ ng, hu ấ n luy ệ n an toàn, v ệ sinh lao độ ng và quan tr ắc môi trường lao độ ng. 90 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… 9. Nhan H ồ ng Quan(2021), Đánh giá định lượ ng r ủ i ro ngh ề nghi ệ p t ại cơ sở ch ế bi ế n th ủ y s ả n khu v ự c mi ề n Trung, https://cniosh.vn/nghien-cuu-khcn/danh-gia-rui-ro-an-toan-vasuc-khoe-nghe-nghiep-tai-co-so-che-bien-thuy-san-khu-vucmien-trung/. 10. SA8000. Trách nhi ệ m xã h ộ i 8000: Tiêu chu ẩ n qu ố c t ế. Tháng 6 năm 2014. SA8000®: 2014, https://chungnhan quocgia.com/ wp-content/uploads/2021/07/Tieu-chuan-SA-8000-PDF-tiengviet.pdf, c ậ p nh ậ t ngày 04/9/2025. 11. Sơn Trang(2024), Sóc Trăng dẫn đầ u c ả nướ c v ề xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n, https://nongnghiep.vn/soc-trang-dan-dau-ca-nuoc-vexuat-khau-thuy-san-d301527.html, c ậ p nh ậ t ngày 23/8/2024. 12. H.Tâm(2024), Phát tri ể n th ị trườ ng xu ấ t kh ẩ u các s ả n ph ẩ m th ế m ạ nh, https://www.baohaugiang.com.vn/kinh-te/phat-trienthi-truong-xuat-khau-cac-san-pham-the-manh-135627.html, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2024. 13. Th ủ tướ ng Chính ph ủ(2021a), Quy ết đị nh s ố 1408/QĐ-TTg phê duy ệt Đề án phát tri ể n ngành ch ế bi ế n th ủ y s ản giai đoạ n 2021-2030. 14. Th ủ tướ ng Chính ph ủ(2021b), Quy ết đị nh s ố 339/QĐ-TTg phê duy ệ t Chi ến lượ c phát tri ể n th ủ y s ả n Vi ệt Nam đến năm 2030, t ầm nhìn đến năm 2045. 15. Thùy Trang(2021), Thu hút các doanh nghi ệ p đầu tư khai thác th ủ y h ả i s ả n, https://lmhtx.kiengiang.gov.vn/Trang/ TinTuc/Chi Tiet.aspx?nid=2631&chuyenmuc=121, c ậ p nh ậ t ngày 23/9/2025. 16. T ố ng Th ị Ánh Ng ọ c và c ộ ng s ự(2022), Nghiên c ứu điề u ki ệ n lao độ ng c ủ a công nhân ch ế bi ế n th ủ y s ả n thành ph ố C ần Thơ năm 2021, Tạ p chí Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn, k ỳ 2, s ố 6/2022. 17. VASEP(2024), Báo cáo xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n Vi ệt Nam năm 2023. 18. VASEP(2024a), Infographic: Xu ấ t kh ẩ u th ủ y s ả n c ủ a Vi ệ t Nam năm 2023, https://vasep.com.vn/san-pham-xuat-khau/ infographic/infographic-xuat-khau-thuy-san-cua-viet-namnam-2023-29790.html, c ậ p nh ậ t ngày 04/09/2024. Tài liệu trích dẫn 91 19. VASEP(2024b), T ổ ng quan ngành th ủ y s ả n Vi ệ t Nam, https://vasep.com.vn/gioi-thieu/tong-quan-nganh?utm_ source=chatgpt.com, c ậ p nh ậ t ngày 30/1/2025. 20. VASEP(2021), Làm sao để Vi ệ t Nam tr ở thành trung tâm ch ế bi ế n th ủ y s ản hàng đầ u?, https://vasep.com.vn/san-pham-xuatkhau/tin-tong-hop/san-xuat/lam-sao-de-viet-nam-tro-thanhtrung-tam-che-bien-thuy-san-hang-dau-22660.html, c ậ p nh ậ t ngày 04/9/2024. 21. Vi ệ n nghiên c ứ u h ả i s ả n(2021), Th ự c tr ạ ng ngành ch ế bi ế n th ủ y h ả i s ả n và m ộ t s ố k ế t qu ả nghiên c ứ u, ứ ng d ụ ng công ngh ệ sinh h ọ c trong ch ế bi ế n th ủ y h ả i s ả n và ph ụ ph ẩ m trong quá trình ch ế bi ế n th ủ y, h ả i s ả n, https://congnghiepsinhhocvietnam.com.vn/tin-tuc/t1543/thuctrang-nganh-che-bien-thuy-hai-san-va-mot-so-ket-qua-nghiencuu-ung-dung-cnsh-trong-che-bien-thuy-hai-san-va-phu-pham -trong-qua-trinh-che-bien-thuy-hai-san.html. PHUÏ LUÏC B ả ng 1. Lo ạ i h ợp đồng lao độ ng phân theo gi ớ i tính và b ộ ph ậ n làm vi ệ c Giới Loại hợp đồng tính lao động HĐ lâu dài HĐ<36 tháng Nam HĐ tạm thời Tổng (n) HĐ lâu dài HĐ<36 tháng Nữ HĐ tạm thời Tổng (n) Tổng HĐ lâu dài HĐ<3 6 tháng HĐ tạm thời Tổng (n) Chế biến 77.0 13.1 9.8 100.0 (61) 63.0 34.1 2.8 100.0 (246) 65.8 30.0 4.2 100.0 (307) Bộ phận làm việc Đ óng hộp Đông lạnh Bộ phận khác 76.5 76.7 100.0 23.5 23.3 0.0 0.0 0.0 0.0 100.0 100.0 100.0 (17)(30)(16) 85.7 79.4 100.0 10.7 20.6 0.0 3.6 0.0 0.0 100.0 100.0 100.0 (28)(34)(18) 82.2 78.1 100.0 15.6 21.9 0.0 2.2 0.0 0.0 100.0 100.0 100.0 (45)(64)(34) Tổng %(n) 79.8(99) 15.3(19) 4.8(6) 100.0(124) (124) 68.7(224) 28.8(94) 2.5(8) 100.0(326) (326) 71.8(323) 25.1(113) 3.1(14) 100.0(450) (450) Ph ụ l ụ c 93 B ả ng 2. Th ố ng kê mô t ả v ề th ờ i gian b ắt đầ u và k ế t thúc các ca làm vi ệ c Ca 1, t ừ gi ờ Ca 1, đế n gi ờ Ca 2, t ừ gi ờ Ca 2, đế n gi ờ Hành chính, t ừ gi ờ Hành chính, đế n gi ờ T ổ ng, t ừ gi ờ T ổng, đế n gi ờ n Range Minimum Maximum Mean 407 3:30 6:30 4 0:00 0:00 4:00 13:00 13:00 19:00 7:30 19:30 13:00 19:00 6:44 16:57 13:00 19:00 Mode 7:00 17:00 13:00 19:00 Std. Deviation 0:35 0:52 0:00 0:00 39 0:00 7:00 7:00 7:00 7:00 0:00 0:00 16:30 16:30 16:30 16:30 0:00 450 9:00 4:00 13:00 6:49 7:00 0:48 450 6:30 13:00 19:30 16:55 17:00 0:52 B ả ng 3. Th ố ng kê mô t ả v ề th ờ i gian ngh ỉ ăn trưa, ngh ỉ gi ả i lao gi ữ a ca làm vi ệ c T ổ ng th ờ i gian ngh ỉ trưa, nghỉ gi ả i lao gi ữ a ca n Range Minimum Maximum Mean Std. Deviation 450 120 30 150 88 26 B ả ng 4. M ố i quan h ệ gi ữ a gi ớ i tính và s ố gi ờ làm vi ệ c và ngh ỉ ngơi Số giờ làm việc trong ngày Số giờ nghỉ trong ngày Mean Median Maximum Minimum Mean Median Maximum Minimum Nam 9.97 10.00 12.00 8.00 1.43 1.50 2.50 .50 Giới tính Nữ 9.92 10.00 12.00 6.00 1.49 1.50 2.50 .50 T ổng 9.94 10.00 12.00 6.00 1.47 1.50 2.50 .50 94 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… B ả ng 5. Th ố ng kê mô t ả v ề s ố tháng làm vi ệc cao điể m, trung bình và th ấp điểm trong năm n Range Cao điể m t ừ tháng 22 8 Cao điểm đế n tháng 22 8 Trung bình t ừ tháng 367 10 Trung bình đế n tháng 365 6 Th ấp điể m t ừ tháng 17 6 Th ấp điểm đế n tháng 17 3 Minimum 3 4 1 6 1 5 Maximum Mean Std. Deviation 11 9.4 1.7 12 11.3 1.8 11 3.1 3.0 12 11.1 2.0 7 6.7 1.5 8 7.8 0.7 B ả ng 6. M ức độ thườ ng xuyên làm vi ệ c thêm gi ờ trong th ời gian cao điể m, trung bình và th ấp điểm trong năm Mỗi ngày Nhiều hơn một lần mỗi tuần M ỗi tuần một lần Mỗi tháng một vài lần Total Cao điểm 1 18 8 4 31 Trung bình 13 19 27 187 246 Thấp điểm 0 0 1 0 1 B ả ng 7. Th ố ng kê mô t ả v ề s ố gi ờ làm thêm trong ngày theo th ời gian cao điể m, trung bình và th ấp điểm trong năm n Range Minimum Maximum Mean Std. Deviation Số giờ làm thêm/ngày lú c cao điểm 32 2 2 3 2.3 0.5 Số giờ làm thêm/ngày lúc trung bình 251 5 1 6 2.1 0.6 Số giờ làm thêm/ngày lúc thấp điểm 17 1 2 2 2.0 0.1 Ph ụ l ụ c 95 B ả ng 8. Các kho ả n phúc l ợ i c ủa người lao độ ng phân theo lo ạ i h ợp đồ ng Khoản phúc lợi Loại hợp đồng Tổng HĐ dài HĐ HĐ tạm % n hạn<36t thời Các bữa ăn do công ty cung cấp 100.0 100.0 100.0 100.0(450) Khám sức khỏe định kỳ 100.0 100.0 64.3 98.9(445) Bảo hộ lao động 100.0 100.0 21.4 97.6(439) Bảo hiểm xã hội 100.0 100.0 7.1 97.1(437) Bảo hiểm y tế 100.0 100.0 7.1 97.1(437) Bảo hiểm thất nghiệp 100.0 100.0 7.1 97.1(437) Bảo hiểm tai nạn 100.0 100.0 7.1 97.1(437) Nghỉ phép năm 87.9 91.2 7.1 86.2(388) Phụ cấp độc hại 61.6 74.3 28.6 63.8(287) Phụ cấp đi lại 48.6 25.7 7.1 41.6(187) Phụ cấp nhà ở 31.3 55.8 7.1 36.7(165) Khác(lễ, bệnh, tang ma, hiếu hỉ) 4.6 1.8 0.0 3.8(17) n(323)(113)(14)(450)(450) B ả ng 9. Cách tr ả lương cho người lao độ ng phân theo b ộ ph ậ n làm vi ệ c và lo ạ i h ợp đồ ng Loại hợp đồng lao động HĐ dài hạn Cách trả lương Lương thời gian Lương sản phẩm Tổng (n) Bộ phận làm việc Ch ế Đóng Đông Bộ biến hộp lạnh phận khác 34.2 5.4 74.0 38.2 65.8 94.6 26.0 61.8 100.0 100.0 100.0 100.0 (202)(37)(50)(34) T ổng %(n) 37.5(121) 62.5(202) 100.0(323) (323) 96 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… HĐ<36t Lương thời gian 7.6 57.1 85.7- 20.4(23) Lương sản phẩm 92.4 42.9 14.3- 79.6(90) Tổng 100.0 100.0 100.0- 100.0(113) (n)(92)(7)(14)(113) Lương thời gian 92.3 0.0 HĐ tạm thời Lương sản phẩm 7.7 100.0 - 85.7(12) - 14.3(2) Tổng 100.0 100.0-- 100.0(14) (n)(13)(1)--(14) Lương thời gian 28.7 13.3 76.6 38.2 34.7(156) T ổng Lương sản phẩm 71.3 86.7 23.4 61.8 65.3(294) Tổng 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0(450) (n)(307)(45)(64)(34)(450) B ả ng 10. Phúc l ợ i c ủ a công nhân theo gi ớ i Phúc lợi của công ty Các bữa ăn do công ty cung cấp Nam SL% 123 99.2% Giới tính Nữ SL% 325 99.7% Tổng SL% 448 99.6% Khám sức khỏe định kỳ 118 95.2% 325 99.7% 443 98.4% Phụ cấp đi lại hoặc vận chuyển 37 29.8% 150 46.0% 187 41.6% Trợ cấp nhà ở hoặc phụ tiền nhà 19 15.3% 146 44.8% 165 36.7% Phụ cấp độc hại 72 58.1% 215 66.0% 287 63.8% Nghỉ phép năm 106 85.5% 282 86.5% 388 86.2% Bảo hiểm xã hội 117 94.4% 319 97.9% 436 96.9% Bảo hiểm y tế 117 94.4% 319 97.9% 436 96.9% Bảo hiểm thất nghiệp 118 95.2% 317 97.2% 435 96.7% Bảo hiểm tai nạn 117 94.4% 315 96.6% 432 96.0% Bảo hộ lao động 120 96.8% 316 96.9% 436 96.9% Khác(ghi rõ) 5 4.0% 12 3.7% 17 3.8% Ph ụ l ụ c 97 B ả ng 11. M ố i quan h ệ gi ữ a gi ớ i tính và thu nh ậ p c ủ a nam và n ữ công nhân Giới tính Mean N Trợ Lương cơ cấp bản nhà ở 7,244,758 0.00 124 124 Trợ cấp 7,258 124 Tiền làm thêm ngoài giờ 92,701 124 Tiền thưởng tăng năng suất 9,274 124 Tiền phụ cấp chức vụ 4,435 124 Tiền độc hại 29,677 124 Nam Nữ T ổng Std. Deviation Minimum Maximum Range Mean N Std. Deviation Minimum Maximum Range Mean N 1,642,640 4,200,000 15,000,000 10,800,000 7,511,515 326 1,677,687.015 1,050,000 12,500,000 11,450,000 7,438,008 450 0.000 35,893 170,548 0 0 0 0 200,000 600,000 0 200,000 600,000 0.00 1,073 51,196.3 2 326 326 326 0.000 11,835 130,624 0 0 0 200,000 0 200,000 0.00 2,777 450 450 0 750,000 750,000 62,633 450 47,011 28,521 0 350,000 350,000 0 200,000 200,000 4,785.28 2,760.74 326 326 33,056 25,260 0 350,000 350,000 6,022 450 0 300,000 300,000 3,222 450 88,105 0 420,000 420,000 9,417.18 326 46,376 0 300,000 300,000 15,000 450 98 TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H ỘI… B ả ng 12. M ức độ ti ế p xúc v ớ i hóa ch ấ t phân theo b ộ ph ậ n làm vi ệ c c ủa người lao độ ng Hoàn toàn không tiếp xúc Có nhưng rất ít Vài lần/tháng Vài lần/tuần Hàng ngày T ổng (n) Chế biến 8.6 53.5 25.6 2.0 10.3 100.0 (301) Bộ phận làm việc Đóng Đông hộp lạnh 11.1 75.6 6.7 0.0 6.7 100.0 (45) 21.0 67.7 6.5 0.0 4.8 100.0 (62) B ộ phận khác 26.5 38.2 29.4 5.9 0.0 100.0 (34) Total(n) 12.0(53) 56.6(250) 21.3(94) 1.8(8) 8.4(37) 100.0(442) (442) B ả ng 13. Các lo ạ i tai n ạn lao độ ng t ại nơi làm việ c c ủa người lao độ ng Có Chưa Không Chung(n) biết Tai nạn liên quan đến dao kéo 43.0 55.9 1.1 100.0(442) Tai nạn liên quan lò hơi, lò hấp, bình chứa 0.5 95.5 4.1 100.0(442) khí nén Tai nạn liên quan đến máy móc: máy cắt, 1.8 95.2 2.9 100.0(442) máy rửa, máy sấy, thang máy, xe nâng Tai nạn điện giật 1.1 95.9 2.9 100.0(442) Tai nạn trơn trượt, té ngã 38.2 60.4 1.4 100.0(442) Tai nạn do đô sâu của nước 0.9 94.6 4.5 100.0(442) Tai nạn về kho lạnh, sốc nhiệt 1.4 92.5 6.1 100.0(442) VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC Xà HỘI VIỆT NAM NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC Xà HỘI 26 Lý Thường Kiệt- Phường Cửa Nam- TP. Hà Nội Đ T: 024.39719073- Fax: 024.39719071 Website: http://nxbkhxh.vass.gov.vn http://ebook.khoahocxahoi.vn Email: nxbkhxh@gmail.com Chi nhánh Nhà xuất bản Khoa học xã hội 57 Sương Nguyệt Ánh- P hường Bến Thành- TP. Hồ C hí Minh ĐT: 028.38394948- Fax: 028.38394948 Email: nxbkhxh.cn@gmail.com TH Ự C HÀNH TUÂN TH Ủ Xà H Ộ I V Ề MÔI TRƯỜ NG LÀM VI Ệ C T Ạ I DOANH NGHI Ệ P CH Ế BI Ế N TH Ủ Y S Ả N XU Ấ T KH Ẩ U SANG TH Ị TRƯỜ NG CHÂU ÂU Ở VÙNG ĐỒ NG B Ằ NG SÔNG C Ử U LONG Chịu trách nhiệm xuất bản: Q. Giám đốc- Tổng biên tập PGS.TS. PH Ạ M MINH PHÚC Biên t ậ p n ộ i dung: K ỹ thu ậ t vi tính: S ử a b ả n in: Trình bày bìa: PHAN TH Ị THÙY TRÂM NGUY Ễ N TÁM PHAN TH Ị THÙY TRÂM NGUY Ễ N TÁM In 300 cu ố n, kh ổ 16x24cm, t ạ i Xí nghi ệ p In Nguy ễ n Minh Hoàng Đị a ch ỉ: 510 Trường Chinh, Phườ ng Tân Bình, TP. H ồ Chí Minh S ố xác nh ận đăng ký xuấ t b ả n: 4353 ‑ 2025/CXBIPH/12 ‑ 179/KHXH S ố Quy ết đị nh xu ấ t b ả n: 224/QĐ ‑ NXB KHXH ngày 29 tháng 10 năm 2025 ISBN: 978 ‑ 632 ‑ 607 ‑ 455 ‑ 0 In xong và n ộp lưu chiể u Quý 4 năm 202 5.